-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 24x6 mm, trong đó ID = 24 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 36 mm. Bộ ba 24 – 6 – 36 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 24 mm | Số trước dấu x |
| CS | 6 mm | Số sau dấu x |
| OD | 36 mm | 24 + 2 × 6 |
| ID tính ngược | 24 mm | 36 − 2 × 6 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 24 mm, CS 6 mm, OD 36 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 4.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 21x6 mm | 21 | 6 | 33 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 22x6 mm | 22 | 6 | 34 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 23x6 mm | 23 | 6 | 35 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 26x6 mm | 26 | 6 | 38 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 27x6 mm | 27 | 6 | 39 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 24x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 24 mm × CS 6 mm; OD tính được là 36 mm.
Không. 36 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 24 mm.
Tính 36 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 24 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 24 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 36 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 24 + 2 × 6 = 36 mm và 36 − 2 × 6 = 24 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Sau khi kiểm tra bộ số 24 × 6 mm và OD 36 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục vòng đệm Oring cao su để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.