Oring gioăng cao su tròn NBR size 24x6 mm

Mã sản phẩm: 11B39FK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 24.00*6.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 24x6 mm: kiểm tra kích thước trước khi đặt hàng

Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 24x6 mm, trong đó ID = 24 mm và CS = 6 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 12 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 36 mm. Bộ ba 24 – 6 – 36 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.

Đo ID, CS và OD theo hai chiều kiểm tra

  1. Không đo khi vòng còn nằm trong rãnh hoặc đang bị giãn.
  2. Đo ID 24 mm ở hai hướng vuông góc.
  3. Đo CS 6 mm tại ba điểm để phát hiện mặt cắt bị dẹt.
  4. Dùng OD 36 mm làm số kiểm tra độc lập; nếu không khớp, đo lại.

Thông số ID, CS, OD của sản phẩm

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID24 mmSố trước dấu x
CS6 mmSố sau dấu x
OD36 mm24 + 2 × 6
ID tính ngược24 mm36 − 2 × 6

Vì sao size 24x6 mm không thể chỉ nhận bằng mắt

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 24 mm, CS 6 mm, OD 36 mm và độ chênh OD − ID là 12 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 4.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Sai số nhận diện dễ xảy ra ở size này

  • Đảo thứ tự: 24x6 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 36 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 6 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: dù ID 24 mm và CS 6 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 36 mm.

Đặt cạnh 5 size có thông số gần nhất

Size gầnIDCSODKhác biệt
21x6 mm21633ID thấp hơn 3 mm; cùng CS.
22x6 mm22634ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
23x6 mm23635ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
26x6 mm26638ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
27x6 mm27639ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Lưu ý thao tác trước và sau khi lắp

  1. Đối chiếu ID 24 mm và CS 6 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Dữ liệu vận hành và rãnh cần bổ sung

Kích thước 24x6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

FAQ riêng cho Oring gioăng cao su tròn NBR size 24x6 mm

Cách đọc Oring NBR size 24x6 mm là gì?

Đó là ID 24 mm × CS 6 mm; OD tính được là 36 mm.

OD của Oring 24x6 mm có phải là ID không?

Không. 36 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 24 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 24x6 mm thế nào?

Tính 36 − 2 × 6; kết quả phải trở lại 24 mm.

Đo CS của Oring 24x6 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 24x6 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 24x6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Phiếu đối chiếu kích thước 24x6 mm

Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 24 mm, CS 6 mm và OD danh nghĩa 36 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 24 + 2 × 6 = 36 mm và 36 − 2 × 6 = 24 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 12 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.

Đối chiếu thêm size Oring liên quan

Sau khi kiểm tra bộ số 24 × 6 mm và OD 36 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở danh mục vòng đệm Oring cao su để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347