Oring gioăng cao su tròn NBR size 25.07x2.62 mm

Mã sản phẩm: 11A207K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 25.07*2.62mm (AS120)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 25.07x2.62 mm tại TDKMART.COM

Oring NBR 25.07x2.62 mm được nhận diện bằng một chuỗi kiểm tra hai chiều. Chiều thuận: 25.07 + 2 × 2.62 = 30.310000000000002 mm. Chiều ngược: 30.310000000000002 − 2 × 2.62 = 25.07 mm. Nếu hai phép tính không đồng thời khớp với số đo thực tế, không nên tự làm tròn để ép vòng vào một size có sẵn.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 25.07x2.62 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 30.310000000000002 − 2 × 2.62 phải trả về 25.07 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong25.07 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.62 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài30.310000000000002 mm25.07 + 2 × 2.62
Kiểm tra ngược ID25.07 mm30.310000000000002 − 2 × 2.62
Chênh OD − ID5.24 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 25.07 mm và CS 2.62 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 25.07 và 2.62 mm.

Quy trình đo lại Oring 25.07x2.62 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 30.310000000000002 mm.
  3. Đo CS 2.62 mm, sau đó tính ID bằng 30.310000000000002 − 2 × 2.62.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 25.07 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22.23x2.62 mm22.232.6227.47ID thấp hơn 2.84 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.840000000000002 mm.
23.47x2.62 mm23.472.6228.71ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.600000000000002 mm.
23.81x2.62 mm23.812.6229.049999999999997ID thấp hơn 1.26 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.260000000000005 mm.
26.64x2.62 mm26.642.6231.880000000000003ID cao hơn 1.57 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.570000000000001 mm.
28.24x2.62 mm28.242.6233.48ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.169999999999998 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 23.81x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.26 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 25.07 mm và OD 30.310000000000002 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 25.07 mm, CS 2.62 mm, OD 30.310000000000002 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 23.81x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 25.07 mm và CS 2.62 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 25.07x2.62 mm

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 25.07x2.62 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 25.07x2.62 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM để so sánh các kích thước gần 25.07x2.62 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347