Oring gioăng cao su tròn NBR size 25.1x1.6 mm

Mã sản phẩm: 11A029K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 25.10*1.60mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 25.1x1.6 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 25.1x1.6 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 25.1 mm, CS bằng 1.6 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 28.3 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong25.1 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.6 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài28.3 mm25.1 + 2 × 1.6
Kiểm tra ngược ID25.1 mm28.3 − 2 × 1.6
Chênh OD − ID3.2 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 25.1x1.6 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 25.1 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.6 mm có 1; làm tròn ID thành 25 mm sẽ làm OD đổi thành 28.2 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 25.1 mm và CS 1.6 mm

Tên size chỉ ghi 25.1x1.6 mm, nhưng OD 28.3 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 25.1 mm mà OD không gần 28.3 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 25.1x1.6 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 28.3 mm.
  3. Đo CS 1.6 mm, sau đó tính ID bằng 28.3 − 2 × 1.6.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 25.1 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
19.1x1.6 mm19.11.622.3ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm.
20.1x1.6 mm20.11.623.3ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
22.1x1.6 mm22.11.625.3ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
27.1x1.6 mm27.11.630.3ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.
29.1x1.6 mm29.11.632.300000000000004ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4.000000000000004 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 27.1x1.6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 25.1/1.6/28.3 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 27.1x1.6 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 25.1x1.6 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 25.1x1.6 mm

Nếu CS tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.

Nếu ID tăng 0,1 mm thì OD thay đổi thế nào?

Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.

Có thể xác định vật liệu NBR bằng kích thước 25.1x1.6 mm không?

Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.

Vì sao không nên đo vòng đang nằm trong rãnh?

Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.

Cần làm gì khi ID và OD không thỏa công thức?

Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.

Size gần 25.1x1.6 mm có thể thay thế trực tiếp không?

Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.

Danh mục tham chiếu Oring TDKMART.COM

Size hiện tại có ID 25.1 mm và CS 1.6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347