Oring gioăng cao su tròn NBR size 25.5x3 mm

Mã sản phẩm: 11A290K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 25.50*3.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 25.5x3 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Đối với sản phẩm hiện tại, 25.5 mm không phải OD và 3 mm không phải bán kính của vòng. 25.5 mm là ID, 3 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.5 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 31.5 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 25.5 mm và CS 3 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 11.76% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 25.5 mm nhưng CS khác 3 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 31.5 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
24.5x3 mm24.5330.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
24.6x3 mm24.6330.6ID thấp hơn 0.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.9 mm.
25x3 mm25331ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
26x3 mm26332ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
26.2x3 mm26.2332.2ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25x3 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Quy trình đo lại Oring 25.5x3 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 31.5 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong25.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài31.5 mm25.5 + 2 × 3
Kiểm tra ngược ID25.5 mm31.5 − 2 × 3
Chênh OD − ID6 mm2 × CS

Tình huống loại trừ sai size

Nếu vòng đo được ID 25.5 mm nhưng OD lệch khỏi 31.5 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 3 mm, đó không còn là size 25.5x3 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 25.5x3 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 25.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3 mm có 0; làm tròn ID thành 26 mm sẽ làm OD đổi thành 32 mm.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 25.5x3 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 25.5/3/31.5 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 25.5x3 mm

OD của Oring 25.5x3 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 25.5 + 2 × 3 = 31.5 mm.

Có thể dùng 31.5 mm làm ID của Oring 25.5x3 mm không?

Không. 31.5 mm là OD, còn ID đúng là 25.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 25.5x3 mm thế nào?

Tính 31.5 − 2 × 3; kết quả phải trở về 25.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 25.5x3 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 25.5x3 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 25.5x3 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 25.5x3 mm với size gần?

So đồng thời ID 25.5 mm, CS 3 mm, OD 31.5 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 25.5x3 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347