Oring gioăng cao su tròn NBR size 25.8x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BI86K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 25.80*3.55mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 25.8x3.55 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Oring NBR 25.8x3.55 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 25.8 mm mô tả phần lòng vòng, CS 3.55 mm mô tả độ dày thân dây và OD 32.9 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 7.1 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong25.8 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài32.9 mm25.8 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID25.8 mm32.9 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 25.8 mm và CS 3.55 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 25.8 mm, CS 3.55 mm, OD 32.9 mm và chênh lệch OD − ID 7.1 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22.4x3.55 mm22.43.5529.5ID thấp hơn 3.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.4 mm.
23.6x3.55 mm23.63.5530.700000000000003ID thấp hơn 2.2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.199999999999997 mm.
25x3.55 mm253.5532.1ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
26.5x3.55 mm26.53.5533.6ID cao hơn 0.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.7 mm.
28x3.55 mm283.5535.1ID cao hơn 2.2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2.2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 26.5x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 25.8x3.55 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 25.8 mm, CS 3.55 mm hoặc OD 32.9 mm.

Quy trình đo lại Oring 25.8x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 3.55 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 32.9 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 25.8x3.55 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 25.8 mm có 1 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 26 mm sẽ làm OD đổi thành 33.1 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 25.8 mm, CS 3.55 mm, OD 32.9 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 26.5x3.55 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 25.8x3.55 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 3.55 mm.

Đo ID của Oring 25.8x3.55 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 25.8 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 32.9 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 25.8x3.55 mm?

Ghi NBR, ID 25.8 mm, CS 3.55 mm và OD kiểm tra 32.9 mm.

Oring 25.8x3.55 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 32.9 mm là kết quả tính toán.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 25.8x3.55 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347