Oring gioăng cao su tròn NBR size 252x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BO44K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 252.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 252x3.5 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Không nên đọc 252x3.5 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 252 mm là kích thước lòng vòng, còn 3.5 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 259 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Cách đo lại Oring 252x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 252 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 3.5 mm.
  4. Đo OD và so với 259 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 259 − 2 × 3.5 = 252 mm.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID252 mmSố trước dấu x
CS3.5 mmSố sau dấu x
OD259 mm252 + 2 × 3.5
ID tính ngược252 mm259 − 2 × 3.5

Ý nghĩa riêng của ID 252 mm và CS 3.5 mm

Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 252 mm, CS 3.5 mm, OD 259 mm và độ chênh OD − ID là 7 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 72.00, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 252x3.5 mm

  • Đảo thứ tự: 252x3.5 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 259 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.5 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: CS 3.5 mm có phần thập phân; làm tròn CS sẽ làm OD sai gấp đôi phần làm tròn.

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
250x3.5 mm2503.5257ID thấp hơn 2 mm; cùng CS.
251x3.5 mm2513.5258ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
253x3.5 mm2533.5260ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
254x3.5 mm2543.5261ID cao hơn 2 mm; cùng CS.
255x3.5 mm2553.5262ID cao hơn 3 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu ID 252 mm và CS 3.5 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận bộ số 252/3.5/259 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.

Câu hỏi thường gặp về Oring 252x3.5 mm

Cách đọc Oring NBR size 252x3.5 mm là gì?

Số 252 là đường kính trong; số 3.5 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 252x3.5 mm có phải là ID không?

OD bằng 252 + 2 × 3.5 = 259 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 252x3.5 mm thế nào?

Khi OD gần 259 mm và CS gần 3.5 mm, ID tính ngược phải gần 252 mm.

Đo CS của Oring 252x3.5 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 252x3.5 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 252x3.5 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 252x3.5 mm

Hãy coi bộ số 252/3.5/259 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 252 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 259 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 252x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 252 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 259 mm thành ID, truy cập danh mục gioăng cao su tròn Oring.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347