-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 252x5 mm, trong đó ID = 252 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 262 mm. Bộ ba 252 – 5 – 262 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 252 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 262 mm | 252 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 252 mm | 262 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 252 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 252 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 262 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 250x5 mm | 250 | 5 | 260 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 251x5 mm | 251 | 5 | 261 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 253x5 mm | 253 | 5 | 263 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 254x5 mm | 254 | 5 | 264 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 255x5 mm | 255 | 5 | 265 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 252 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 262 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 252 mm × CS 5 mm; OD tính được là 262 mm.
Không. 262 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 252 mm.
Tính 262 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 252 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 252x5 mm; cột ID phải là 252 mm; cột CS phải là 5 mm; phép tính OD phải cho đúng 262 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 10 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 5 mm. Nếu số đo ngoài gần 262 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 252 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Với sản phẩm này, ID là 252 mm, CS là 5 mm và OD là 262 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục gioăng cao su tròn Oring cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.