-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 253.37 mm, CS 5.33 mm và OD 264.03000000000003 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 253.37” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 5.33 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 253.37 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 264.03000000000003 mm | 253.37 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 253.37 mm | 264.03000000000003 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
Tên size chỉ ghi 253.37x5.33 mm, nhưng OD 264.03000000000003 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 253.37 mm mà OD không gần 264.03000000000003 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 234.32x5.33 mm | 234.32 | 5.33 | 244.98 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000003 mm. |
| 240.67x5.33 mm | 240.67 | 5.33 | 251.32999999999998 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000005 mm. |
| 247.02x5.33 mm | 247.02 | 5.33 | 257.68 | ID thấp hơn 6.35 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.35000000000003 mm. |
| 266.07x5.33 mm | 266.07 | 5.33 | 276.73 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.69999999999997 mm. |
| 278.77x5.33 mm | 278.77 | 5.33 | 289.43 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.39999999999997 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 247.02x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.35 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 253.37/5.33/264.03000000000003 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Giả sử thước cặp đo OD gần 264.03000000000003 mm và CS gần 5.33 mm. Phép tính ngược cho ID 253.37 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 264.03000000000003 mm nhưng CS đo khác 5.33 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 253.37 mm, CS 5.33 mm, OD 264.03000000000003 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 253.37 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 264.03000000000003 mm.
OD danh nghĩa bằng 253.37 + 2 × 5.33 = 264.03000000000003 mm.
Không. 264.03000000000003 mm là OD, còn ID đúng là 253.37 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 253.37 mm, CS 5.33 mm và OD 264.03000000000003 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.