-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 253.37x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 253.37 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 267.35 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 253 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 266.98 mm, khác OD đúng 267.35 mm một lượng 0.37 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 253.37 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 267.35 mm | 253.37 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 253.37 mm | 267.35 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 234.32x6.99 mm | 234.32 | 6.99 | 248.29999999999998 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000002 mm. |
| 240.67x6.99 mm | 240.67 | 6.99 | 254.64999999999998 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000002 mm. |
| 247x6.99 mm | 247 | 6.99 | 260.98 | ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37 mm. |
| 259.7x6.99 mm | 259.7 | 6.99 | 273.68 | ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.33 mm. |
| 266.07x6.99 mm | 266.07 | 6.99 | 280.05 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 259.7x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 253.37x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 253.37 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 267.35 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 259.7x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
OD danh nghĩa bằng 253.37 + 2 × 6.99 = 267.35 mm.
Không. 267.35 mm là OD, còn ID đúng là 253.37 mm.
Tính 267.35 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 253.37 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
Nếu số đo không khớp đủ ID 253.37 mm, CS 6.99 mm và OD 267.35 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.