Oring gioăng cao su tròn NBR size 253.37x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A779K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 253.37*6.99mm (AS449)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 253.37x6.99 mm: cách tách ID 253.37 mm và CS 6.99 mm

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 253.37x6.99 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 253.37 mm, CS bằng 6.99 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 267.35 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Quy trình đo lại Oring 253.37x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 253.37 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 6.99 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 267.35 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Ý nghĩa riêng của ID 253.37 mm và CS 6.99 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 253 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 266.98 mm, khác OD đúng 267.35 mm một lượng 0.37 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong253.37 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài267.35 mm253.37 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID253.37 mm267.35 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
234.32x6.99 mm234.326.99248.29999999999998ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05000000000002 mm.
240.67x6.99 mm240.676.99254.64999999999998ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.70000000000002 mm.
247x6.99 mm2476.99260.98ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37 mm.
259.7x6.99 mm259.76.99273.68ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.33 mm.
266.07x6.99 mm266.076.99280.05ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 259.7x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 253.37x6.99 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 13.98 mm, không phải 6.99 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 3.495 mm, còn CS đầy đủ là 6.99 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 253.37x6.99 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 253.37 mm, CS 6.99 mm hoặc OD 267.35 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 259.7x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Không lắp vòng có vết cắt, dẹt cục bộ hoặc biến dạng rõ.
  2. Vệ sinh rãnh và loại bỏ cạnh sắc.
  3. Lắp bằng lực đều, hạn chế kéo dài thời gian giãn.
  4. Đảm bảo vòng không bị lật tiết diện.
  5. Kiểm tra lại rãnh và vị trí vòng trước khi ghép hai bề mặt.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 253.37x6.99 mm

OD của Oring 253.37x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 253.37 + 2 × 6.99 = 267.35 mm.

Có thể dùng 267.35 mm làm ID của Oring 253.37x6.99 mm không?

Không. 267.35 mm là OD, còn ID đúng là 253.37 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 253.37x6.99 mm thế nào?

Tính 267.35 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 253.37 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 253.37x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 253.37x6.99 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 253.37x6.99 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 253.37 mm, CS 6.99 mm và OD 267.35 mm, hãy mở danh mục Oring tại TDKMART.COM để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347