-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 255x4 mm, trong đó ID = 255 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 263 mm. Bộ ba 255 – 4 – 263 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 255 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 263 mm | 255 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 255 mm | 263 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 255 mm, CS 4 mm, OD 263 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 63.75, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 253x4 mm | 253 | 4 | 261 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 254x4 mm | 254 | 4 | 262 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 256x4 mm | 256 | 4 | 264 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 257x4 mm | 257 | 4 | 265 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 258x4 mm | 258 | 4 | 266 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 255 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 263 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 255 mm × CS 4 mm; OD tính được là 263 mm.
Không. 263 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 255 mm.
Tính 263 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 255 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 255x4 mm; cột ID phải là 255 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 263 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 263 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 255 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Với sản phẩm này, ID là 255 mm, CS là 4 mm và OD là 263 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục vòng đệm Oring cao su cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.