-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 258x3.5 mm, trong đó ID = 258 mm và CS = 3.5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 7 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 265 mm. Bộ ba 258 – 3.5 – 265 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Nếu chỉ ghi “đường kính 258 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 258 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 265 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 258 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 265 mm | 258 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 258 mm | 265 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 255x3.5 mm | 255 | 3.5 | 262 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 256x3.5 mm | 256 | 3.5 | 263 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 257x3.5 mm | 257 | 3.5 | 264 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 260x3.5 mm | 260 | 3.5 | 267 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 261x3.5 mm | 261 | 3.5 | 268 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 258 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 265 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 258 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 265 mm.
Không. 265 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 258 mm.
Tính 265 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 258 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 258 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 265 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 258 + 2 × 3.5 = 265 mm và 265 − 2 × 3.5 = 258 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 258x3.5 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 258 mm, CS 3.5 mm với các size khác và tránh nhầm OD 265 mm thành ID, truy cập danh mục Oring NBR và các size liên quan.