-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 258x4 mm, trong đó ID = 258 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 266 mm. Bộ ba 258 – 4 – 266 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 258 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 266 mm | 258 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 258 mm | 266 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 258 mm, CS 4 mm, OD 266 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 64.50, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 256x4 mm | 256 | 4 | 264 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 257x4 mm | 257 | 4 | 265 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 259x4 mm | 259 | 4 | 267 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 260x4 mm | 260 | 4 | 268 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 261x4 mm | 261 | 4 | 269 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 258x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 258 mm × CS 4 mm; OD tính được là 266 mm.
Không. 266 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 258 mm.
Tính 266 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 258 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 258 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 266 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 258 + 2 × 4 = 266 mm và 266 − 2 × 4 = 258 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 258x4 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 258 mm hoặc thay đổi CS 4 mm, hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và đối chiếu từng kích thước riêng.