Oring gioăng cao su tròn NBR size 259.7x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A780K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 259.70*6.99mm (AS682)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 259.7x6.99 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Đối với sản phẩm hiện tại, 259.7 mm không phải OD và 6.99 mm không phải bán kính của vòng. 259.7 mm là ID, 6.99 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3.495 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 273.68 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong259.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài273.68 mm259.7 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID259.7 mm273.68 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 259.7x6.99 mm

  • Nhầm tên size với kích thước lắp: ID không luôn bằng trục và OD không luôn bằng lỗ.
  • Đo dây ở điểm có vết cắt: CS sẽ nhỏ giả.
  • Đo OD khi vòng méo: cần đo nhiều phương.
  • Chọn size có tên gần nhất: phải tính lại OD và kiểm tra CS.
  • Không kiểm tra ngược: phép 273.68 − 2 × 6.99 phải trả về 259.7 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 259.7 mm và CS 6.99 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 259.7 mm, CS 6.99 mm, OD 273.68 mm và chênh lệch OD − ID 13.98 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 259.7x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 273.68 mm.
  3. Đo CS 6.99 mm, sau đó tính ID bằng 273.68 − 2 × 6.99.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 259.7 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
240.67x6.99 mm240.676.99254.64999999999998ID thấp hơn 19.03 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.03000000000002 mm.
247x6.99 mm2476.99260.98ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
253.37x6.99 mm253.376.99267.35ID thấp hơn 6.33 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.33 mm.
266.07x6.99 mm266.076.99280.05ID cao hơn 6.37 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.37 mm.
272.4x6.99 mm272.46.99286.38ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 253.37x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 259.7 mm và OD 273.68 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 253.37x6.99 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 259.7x6.99 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 259.7x6.99 mm

Phép tính thuận của Oring 259.7x6.99 mm là gì?

259.7 + 2 × 6.99 = 273.68 mm.

Phép tính ngược của Oring 259.7x6.99 mm là gì?

273.68 − 2 × 6.99 = 259.7 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6.99 mm.

Đo ID của Oring 259.7x6.99 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 259.7 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 273.68 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 259.7 mm, CS 6.99 mm và OD 273.68 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347