Oring gioăng cao su tròn NBR size 259x4 mm

Mã sản phẩm: 11BZ07K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 259.00*4.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 259x4 mm: cách tách ID 259 mm và CS 4 mm

Oring NBR 259x4 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 259 mm mô tả phần lòng vòng, CS 4 mm mô tả độ dày thân dây và OD 267 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 8 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 259x4 mm

  • Nhầm OD thành ID: 267 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 259 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 259 mm mà CS khác 4 mm sẽ tạo OD khác 267 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 259x4 mm để không nhầm với OD 267 mm.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong259 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài267 mm259 + 2 × 4
Kiểm tra ngược ID259 mm267 − 2 × 4
Chênh OD − ID8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 259 mm và CS 4 mm

Ở size này, CS chiếm khoảng 1.54% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 259 mm nhưng CS khác 4 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 267 mm.

Quy trình đo lại Oring 259x4 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên mặt phẳng sạch, chờ vòng trở về trạng thái tự do và không dùng tay kéo hai phía.
  2. Dùng mỏ đo trong của thước cặp đo ID theo ít nhất hai phương vuông góc; giá trị cần đối chiếu là 259 mm.
  3. Dùng mỏ đo ngoài kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí, tránh ép cao su; CS cần gần 4 mm.
  4. Đo OD theo đường kính đi qua tâm và kiểm tra quanh 267 mm.
  5. Tính ngược 267 − 2 × 4 = 259 mm để xác nhận ba số thuộc cùng một size.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
256x4 mm2564264ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
257x4 mm2574265ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
258x4 mm2584266ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
260x4 mm2604268ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
261x4 mm2614269ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 258x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 259 mm và OD 267 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 258x4 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 259 mm và CS 4 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 259x4 mm

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 267 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 267 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 4 mm và tính ngược ID 259 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 259x4 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 259x4 mm thành số nguyên không?

Không cần làm tròn vì ID 259 mm và CS 4 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 259/4/267 mm.

Số 259 trong Oring 259x4 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 259x4 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục vòng đệm Oring cao su, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347