-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 43.17 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 259x6 mm: lòng vòng 259 mm, dây tròn 6 mm và đường kính ngoài 271 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 259 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 271 mm | 259 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 259 mm | 271 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
ID 259 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 6 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 12 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 244x6 mm | 244 | 6 | 256 | ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm. |
| 247x6 mm | 247 | 6 | 259 | ID thấp hơn 12 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12 mm. |
| 250x6 mm | 250 | 6 | 262 | ID thấp hơn 9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 9 mm. |
| 260x6 mm | 260 | 6 | 272 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 262x6 mm | 262 | 6 | 274 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 260x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 259 mm, CS 6 mm, OD 271 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 260x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 259x6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 259 mm, CS 6 mm hoặc OD 271 mm.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 3 mm.
Vì có một CS 6 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Size hiện tại có ID 259 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.