Oring gioăng cao su tròn NBR size 25x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC36K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 25.00*2.65mm

Xuất xứ: EU

Đọc đúng kích thước Oring NBR 25x2.65 mm theo quy ước ID × CS

Oring NBR 25x2.65 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 10.60%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 25 mm, CS là 2.65 mm và OD là 30.3 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.

Quy trình đo lại Oring 25x2.65 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 30.3 mm.
  3. Đo CS 2.65 mm, sau đó tính ID bằng 30.3 − 2 × 2.65.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 25 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

Ý nghĩa riêng của ID 25 mm và CS 2.65 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 1.325 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 25 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 30.3 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong25 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.65 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài30.3 mm25 + 2 × 2.65
Kiểm tra ngược ID25 mm30.3 − 2 × 2.65
Chênh OD − ID5.3 mm2 × CS

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21.2x2.65 mm21.22.6526.5ID thấp hơn 3.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.8 mm.
22.4x2.65 mm22.42.6527.7ID thấp hơn 2.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.6 mm.
23.6x2.65 mm23.62.6528.900000000000002ID thấp hơn 1.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.399999999999998 mm.
26.5x2.65 mm26.52.6531.8ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
28x2.65 mm282.6533.3ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 23.6x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 25x2.65 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 30.3 mm là ID: sai khác với ID thật là 5.3 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: ID 25 mm có 0 chữ số thập phân và CS 2.65 mm có 2; làm tròn ID thành 25 mm sẽ làm OD đổi thành 30.3 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 25x2.65 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 30.3 mm và CS gần 2.65 mm. Phép tính ngược cho ID 25 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 30.3 mm nhưng CS đo khác 2.65 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 25x2.65 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 25x2.65 mm

Oring 25x2.65 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 30.3 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 25x2.65 mm là gì?

25 + 2 × 2.65 = 30.3 mm.

Phép tính ngược của Oring 25x2.65 mm là gì?

30.3 − 2 × 2.65 = 25 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.65 mm.

Đo ID của Oring 25x2.65 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 25 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 25x2.65 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347