-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 25x2.65 mm có tỷ lệ CS/ID khoảng 10.60%. Con số này chỉ dùng để mô tả hình học: ID là 25 mm, CS là 2.65 mm và OD là 30.3 mm. Tỷ lệ không thay thế việc kiểm tra vật liệu hay điều kiện làm việc, nhưng rất hữu ích để nhận ra một vòng có cùng ID mà dùng dây dày hoặc mỏng hơn.
Bán kính mặt cắt của dây là 1.325 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 25 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 30.3 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 25 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.65 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 30.3 mm | 25 + 2 × 2.65 |
| Kiểm tra ngược ID | 25 mm | 30.3 − 2 × 2.65 |
| Chênh OD − ID | 5.3 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 21.2x2.65 mm | 21.2 | 2.65 | 26.5 | ID thấp hơn 3.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.8 mm. |
| 22.4x2.65 mm | 22.4 | 2.65 | 27.7 | ID thấp hơn 2.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.6 mm. |
| 23.6x2.65 mm | 23.6 | 2.65 | 28.900000000000002 | ID thấp hơn 1.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.399999999999998 mm. |
| 26.5x2.65 mm | 26.5 | 2.65 | 31.8 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
| 28x2.65 mm | 28 | 2.65 | 33.3 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 23.6x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.4 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Giả sử thước cặp đo OD gần 30.3 mm và CS gần 2.65 mm. Phép tính ngược cho ID 25 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 30.3 mm nhưng CS đo khác 2.65 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 30.3 mm là kết quả tính toán.
25 + 2 × 2.65 = 30.3 mm.
30.3 − 2 × 2.65 = 25 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.65 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 25x2.65 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.