Oring gioăng cao su tròn NBR size 25x3.55 mm

Mã sản phẩm: 11BP63K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 25.00*3.55mm

Xuất xứ: EU

Nhận diện Oring NBR 25x3.55 mm trước khi chọn và lắp

Đối với sản phẩm hiện tại, 25 mm không phải OD và 3.55 mm không phải bán kính của vòng. 25 mm là ID, 3.55 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.775 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 32.1 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 25 mm và CS 3.55 mm

ID 25 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 3.55 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 7.1 mm.

Quy trình đo lại Oring 25x3.55 mm bằng thước cặp

  1. Kiểm tra thước cặp về điểm 0 trước khi đo.
  2. Đặt vòng không bị xoắn và không kéo căng.
  3. Đo ID 25 mm bằng mỏ trong, tránh đặt mỏ lệch tâm.
  4. Đo CS 3.55 mm bằng lực nhỏ nhất đủ tiếp xúc.
  5. Đo OD 32.1 mm; nếu sai khác, lặp lại ở phương khác và kiểm tra biến dạng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21.2x3.55 mm21.23.5528.299999999999997ID thấp hơn 3.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.800000000000003 mm.
22.4x3.55 mm22.43.5529.5ID thấp hơn 2.6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.6 mm.
23.6x3.55 mm23.63.5530.700000000000003ID thấp hơn 1.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.399999999999997 mm.
25.8x3.55 mm25.83.5532.9ID cao hơn 0.8 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.8 mm.
26.5x3.55 mm26.53.5533.6ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.8x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.8 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong25 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.55 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài32.1 mm25 + 2 × 3.55
Kiểm tra ngược ID25 mm32.1 − 2 × 3.55
Chênh OD − ID7.1 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 25x3.55 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 25 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.55 mm có 2; làm tròn ID thành 25 mm sẽ làm OD đổi thành 32.1 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 25.8x3.55 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 25 mm và CS 3.55 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 25x3.55 mm

Cách đọc Oring NBR 25x3.55 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 25 mm đứng trước, CS 3.55 mm đứng sau; OD tính được là 32.1 mm.

OD của Oring 25x3.55 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 25 + 2 × 3.55 = 32.1 mm.

Có thể dùng 32.1 mm làm ID của Oring 25x3.55 mm không?

Không. 32.1 mm là OD, còn ID đúng là 25 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 25x3.55 mm thế nào?

Tính 32.1 − 2 × 3.55; kết quả phải trở về 25 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 25x3.55 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 25x3.55 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 25x3.55 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại các kích thước Oring tại TDKMART.COM, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347