-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 25x4.5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 25 mm, CS bằng 4.5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 34 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 25 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 34 mm | 25 + 2 × 4.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 25 mm | 34 − 2 × 4.5 |
| Chênh OD − ID | 9 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 5.56. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 25 mm đi cùng CS 4.5 mm và tạo OD 34 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 23x4.5 mm | 23 | 4.5 | 32 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 24x4.5 mm | 24 | 4.5 | 33 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 24.5x4.5 mm | 24.5 | 4.5 | 33.5 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 26x4.5 mm | 26 | 4.5 | 35 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 27x4.5 mm | 27 | 4.5 | 36 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24.5x4.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
ID 25 mm và OD 34 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.
Giả sử thước cặp đo OD gần 34 mm và CS gần 4.5 mm. Phép tính ngược cho ID 25 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 34 mm nhưng CS đo khác 4.5 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 25 mm, CS 4.5 mm và OD kiểm tra 34 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 34 mm là kết quả tính toán.
25 + 2 × 4.5 = 34 mm.
34 − 2 × 4.5 = 25 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 4.5 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 25 mm, CS 4.5 mm và OD 34 mm, hãy mở danh mục Oring NBR và các size liên quan để tìm size khác thay vì tự làm tròn.