-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 25x4 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 25 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 4 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 33 mm. Bộ ba 25 – 4 – 33 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 25 và 4 mm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 25 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 4 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 33 mm | 25 + 2 × 4 |
| Kiểm tra ngược ID | 25 mm | 33 − 2 × 4 |
| Chênh OD − ID | 8 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 22x4 mm | 22 | 4 | 30 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 23x4 mm | 23 | 4 | 31 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 24x4 mm | 24 | 4 | 32 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 26x4 mm | 26 | 4 | 34 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 27x4 mm | 27 | 4 | 35 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24x4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 33 mm và CS gần 4 mm. Phép tính ngược cho ID 25 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 33 mm nhưng CS đo khác 4 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 2 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 25 mm, CS 4 mm và OD 33 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.