-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 25x5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 25 mm, CS bằng 5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 35 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 25 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 35 mm | 25 + 2 × 5 |
| Kiểm tra ngược ID | 25 mm | 35 − 2 × 5 |
| Chênh OD − ID | 10 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 25 mm, CS 5 mm, OD 35 mm và chênh lệch OD − ID 10 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 22x5 mm | 22 | 5 | 32 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 23x5 mm | 23 | 5 | 33 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 24x5 mm | 24 | 5 | 34 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 26x5 mm | 26 | 5 | 36 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 27x5 mm | 27 | 5 | 37 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 25 mm, CS 5 mm, OD 35 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 24x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 25 mm, CS 5 mm, OD 35 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 25 mm đứng trước, CS 5 mm đứng sau; OD tính được là 35 mm.
OD danh nghĩa bằng 25 + 2 × 5 = 35 mm.
Không. 35 mm là OD, còn ID đúng là 25 mm.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 25x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.