Oring gioăng cao su tròn NBR size 25x5 mm

Mã sản phẩm: 11BY21K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 25.00*5.00mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 25x5 mm: hồ sơ nhận diện theo ID, CS và OD

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 25x5 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 25 mm, CS bằng 5 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 35 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Quy trình đo lại Oring 25x5 mm bằng thước cặp

  1. Đặt vòng trên nền phẳng, không treo vòng theo phương đứng vì trọng lượng có thể làm vòng lớn bị kéo dài.
  2. Đo ID qua tâm ở nhiều hướng để kiểm tra độ tròn.
  3. Đo tiết diện 5 mm ở vùng không có vết ép hoặc mòn rõ.
  4. Đo OD 35 mm và ghi đủ phần thập phân.
  5. So sánh ba số với bảng thông số, không suy luận từ ảnh hoặc đường kính ước lượng.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong25 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài35 mm25 + 2 × 5
Kiểm tra ngược ID25 mm35 − 2 × 5
Chênh OD − ID10 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 25 mm và CS 5 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 25 mm, CS 5 mm, OD 35 mm và chênh lệch OD − ID 10 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 25x5 mm

  • Lấy số trên bao bì cũ làm chuẩn tuyệt đối: cần kiểm tra lại bằng số đo.
  • Chỉ đo một hướng: vòng biến dạng có thể cho kết quả khác khi xoay 90 độ.
  • Không ghi đơn vị: mọi số ở trang này đều dùng mm.
  • Nhầm 35 mm là ID: sai khác với ID thật là 10 mm.
  • Làm tròn ID hoặc CS: dù hai số là số nguyên, vẫn phải ghi đúng thứ tự 25x5 mm để không nhầm với OD 35 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22x5 mm22532ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm.
23x5 mm23533ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm.
24x5 mm24534ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
26x5 mm26536ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
27x5 mm27537ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24x5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 25 mm, CS 5 mm, OD 35 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 24x5 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 25x5 mm

Có nên kéo Oring 25x5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 25x5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 25x5 mm với size gần?

So đồng thời ID 25 mm, CS 5 mm, OD 35 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 25x5 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 25 mm đứng trước, CS 5 mm đứng sau; OD tính được là 35 mm.

OD của Oring 25x5 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 25 + 2 × 5 = 35 mm.

Có thể dùng 35 mm làm ID của Oring 25x5 mm không?

Không. 35 mm là OD, còn ID đúng là 25 mm.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 25x5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh sách Oring theo ID và CS, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347