Oring gioăng cao su tròn NBR size 26.2x3.6 mm

Mã sản phẩm: 11A471K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 26.20*3.60mm

Xuất xứ: EU

Oring gioăng cao su tròn NBR size 26.2x3.6 mm: nhận diện bằng ID, CS và OD

Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 26.2x3.6 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 26.2 mm, tiết diện dây 3.6 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 33.4 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.

Ý nghĩa riêng của ID 26.2 mm và CS 3.6 mm

ID 26.2 mm và CS 3.6 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 33.4 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.

Bảng kích thước danh nghĩa và phép tính OD

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID26.2 mmSố trước dấu x
CS3.6 mmSố sau dấu x
OD33.4 mm26.2 + 2 × 3.6
ID tính ngược26.2 mm33.4 − 2 × 3.6

So sánh với 5 kích thước gần nhất trong danh sách

Size gầnIDCSODKhác biệt
23x3.6 mm233.630.2ID thấp hơn 3.2 mm; cùng CS.
24.6x3.6 mm24.63.631.8ID thấp hơn 1.6 mm; cùng CS.
27.8x3.6 mm27.83.635ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS.
29.3x3.6 mm29.33.636.5ID cao hơn 3.1 mm; cùng CS.
30.8x3.6 mm30.83.638ID cao hơn 4.6 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Cách đo lại Oring 26.2x3.6 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch vòng, đặt trên mặt phẳng và loại bỏ trạng thái xoắn.
  2. Đo CS trước ở nhiều điểm; không bóp cao su bằng lực kẹp lớn.
  3. Đo ID bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD bằng mỏ đo ngoài rồi xác minh 26.2 + 2 × 3.6 = 33.4 mm.

Những nhầm lẫn thường gặp với đúng size 26.2x3.6 mm

  • Đảo thứ tự: 26.2x3.6 mm là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Ghi 33.4 mm vào cột ID: số này chỉ là đường kính ngoài danh nghĩa.
  • Chọn cùng ID nhưng khác dây: CS phải đúng 3.6 mm.
  • Đo vòng đang căng hoặc xoắn: số đo không phản ánh trạng thái tự do.
  • Tin một điểm trên vòng đã dùng: cần đo nhiều vị trí.
  • Bỏ phần thập phân: cả ID 26.2 mm và CS 3.6 mm đều có phần thập phân; bỏ chữ số sau dấu chấm sẽ biến thành một size khác và làm OD tính toán thay đổi.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước 26.2x3.6 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra lại nhãn 26.2x3.6 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và rãnh sạch, không dùng vật sắc chọc vào dây 3.6 mm.
  3. Phân bố lực đều, không để vòng xoắn.
  4. Quan sát toàn chu vi trước khi đóng cụm.

Câu hỏi thường gặp về Oring 26.2x3.6 mm

Cách đọc Oring NBR size 26.2x3.6 mm là gì?

Số 26.2 là đường kính trong; số 3.6 là tiết diện dây tròn.

OD của Oring 26.2x3.6 mm có phải là ID không?

OD bằng 26.2 + 2 × 3.6 = 33.4 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 26.2x3.6 mm thế nào?

Khi OD gần 33.4 mm và CS gần 3.6 mm, ID tính ngược phải gần 26.2 mm.

Đo CS của Oring 26.2x3.6 mm cũ ra sao?

Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.

Có nên kéo Oring 26.2x3.6 mm khi đo không?

Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.

Đúng size 26.2x3.6 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.

Checklist nhận diện riêng cho size 26.2x3.6 mm

Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 26.2x3.6 mm; cột ID phải là 26.2 mm; cột CS phải là 3.6 mm; phép tính OD phải cho đúng 33.4 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 7.2 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 3.6 mm. Nếu số đo ngoài gần 33.4 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 26.2 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1.6 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.

Tra cứu danh mục mẹ của sản phẩm

Size 26.2x3.6 mm là một kích thước riêng trong dải Oring NBR. Để so sánh ID 26.2 mm, CS 3.6 mm với các size khác và tránh nhầm OD 33.4 mm thành ID, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347