-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Cách đọc đúng của size hiện tại là 26.34 mm × 5.33 mm, không phải 37 mm × 5.33 mm. OD 37 mm chỉ là số kiểm chứng được tạo bởi ID và hai lần tiết diện dây. Khi đo vòng cũ, bộ ba này cần được đối chiếu cùng lúc vì biến dạng có thể làm một số đo riêng lẻ trở nên sai lệch.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 26.34 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.33 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 37 mm | 26.34 + 2 × 5.33 |
| Kiểm tra ngược ID | 26.34 mm | 37 − 2 × 5.33 |
| Chênh OD − ID | 10.66 mm | 2 × CS |
ID 26.34 mm quyết định độ mở bên trong khi vòng nằm tự do, nhưng không được mặc định ID luôn bằng đường kính trục. CS 5.33 mm là đường kính của mặt cắt tròn và ảnh hưởng trực tiếp đến OD: nếu CS thay đổi 0,1 mm trong khi giữ ID, OD sẽ đổi 0,2 mm. Với size này, OD − ID đúng bằng 10.66 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 21.59x5.33 mm | 21.59 | 5.33 | 32.25 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 23.17x5.33 mm | 23.17 | 5.33 | 33.83 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.17 mm. |
| 24.77x5.33 mm | 24.77 | 5.33 | 35.43 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.57 mm. |
| 27.94x5.33 mm | 27.94 | 5.33 | 38.6 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.6 mm. |
| 29.51x5.33 mm | 29.51 | 5.33 | 40.17 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 24.77x5.33 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 26.34x5.33 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 26.34 mm, CS 5.33 mm, OD 37 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 24.77x5.33 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
So đồng thời ID 26.34 mm, CS 5.33 mm, OD 37 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 26.34 mm đứng trước, CS 5.33 mm đứng sau; OD tính được là 37 mm.
OD danh nghĩa bằng 26.34 + 2 × 5.33 = 37 mm.
Không. 37 mm là OD, còn ID đúng là 26.34 mm.
Tính 37 − 2 × 5.33; kết quả phải trở về 26.34 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 26.34x5.33 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.