-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 26.57 mm không phải OD và 3.53 mm không phải bán kính của vòng. 26.57 mm là ID, 3.53 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 33.63 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 26.57 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 33.63 mm | 26.57 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 26.57 mm | 33.63 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 27 mm trong khi giữ CS 3.53 mm sẽ tạo OD 34.06 mm, khác OD đúng 33.63 mm một lượng 0.43 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 23.39x3.53 mm | 23.39 | 3.53 | 30.45 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.18 mm. |
| 24.99x3.53 mm | 24.99 | 3.53 | 32.05 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.58 mm. |
| 25.8x3.53 mm | 25.8 | 3.53 | 32.86 | ID thấp hơn 0.77 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.77 mm. |
| 28.17x3.53 mm | 28.17 | 3.53 | 35.230000000000004 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000004 mm. |
| 29.74x3.53 mm | 29.74 | 3.53 | 36.8 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.17 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.8x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.77 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 26.57x3.53 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 26.57 mm, CS 3.53 mm hoặc OD 33.63 mm.
Khoảng cách tới size tham chiếu 25.8x3.53 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.765 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 7.06 mm.
OD sẽ khác 33.63 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 3.53 mm và tính ngược ID 26.57 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Size hiện tại có ID 26.57 mm và CS 3.53 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập các kích thước Oring tại TDKMART.COM.