-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Oring NBR 26.59x2.95 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 26.59 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.95 mm mô tả độ dày thân dây và OD 32.49 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5.9 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 26.59 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.95 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 32.49 mm | 26.59 + 2 × 2.95 |
| Kiểm tra ngược ID | 26.59 mm | 32.49 − 2 × 2.95 |
| Chênh OD − ID | 5.9 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 27 mm trong khi giữ CS 2.95 mm sẽ tạo OD 32.9 mm, khác OD đúng 32.49 mm một lượng 0.41 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 21.92x2.95 mm | 21.92 | 2.95 | 27.82 | ID thấp hơn 4.67 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.67 mm. |
| 23.47x2.95 mm | 23.47 | 2.95 | 29.369999999999997 | ID thấp hơn 3.12 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.120000000000003 mm. |
| 25.04x2.95 mm | 25.04 | 2.95 | 30.939999999999998 | ID thấp hơn 1.55 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.550000000000002 mm. |
| 29.74x2.95 mm | 29.74 | 2.95 | 35.64 | ID cao hơn 3.15 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.15 mm. |
| 34.42x2.95 mm | 34.42 | 2.95 | 40.32 | ID cao hơn 7.83 mm; cùng CS; OD cao hơn 7.83 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.04x2.95 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.55 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 25.04x2.95 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 26.59 mm, CS 2.95 mm và OD kiểm tra 32.49 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 32.49 mm là kết quả tính toán.
26.59 + 2 × 2.95 = 32.49 mm.
32.49 − 2 × 2.95 = 26.59 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.95 mm.
Để so sánh size 26.59x2.95 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.