Oring gioăng cao su tròn NBR size 26.59x2.95 mm

Mã sản phẩm: 11A277K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 26.59*2.95mm (AS914)

Xuất xứ: EU

Hướng dẫn xác minh Oring gioăng cao su tròn NBR 26.59x2.95 mm

Oring NBR 26.59x2.95 mm không được xác định chỉ bằng một đường kính. ID 26.59 mm mô tả phần lòng vòng, CS 2.95 mm mô tả độ dày thân dây và OD 32.49 mm là kết quả kiểm tra chéo. Khoảng tăng từ ID lên OD bằng 5.9 mm, tức đúng hai lần CS. Đây là cơ sở để phân biệt vòng hiện tại với các lựa chọn nhìn gần giống trong cùng danh sách.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 26.59x2.95 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 5.9 mm, không phải 2.95 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 1.475 mm, còn CS đầy đủ là 2.95 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong26.59 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.95 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài32.49 mm26.59 + 2 × 2.95
Kiểm tra ngược ID26.59 mm32.49 − 2 × 2.95
Chênh OD − ID5.9 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 26.59 mm và CS 2.95 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 27 mm trong khi giữ CS 2.95 mm sẽ tạo OD 32.9 mm, khác OD đúng 32.49 mm một lượng 0.41 mm.

Quy trình đo lại Oring 26.59x2.95 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 2.95 mm hay không.
  3. Đo ID 26.59 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 32.49 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21.92x2.95 mm21.922.9527.82ID thấp hơn 4.67 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.67 mm.
23.47x2.95 mm23.472.9529.369999999999997ID thấp hơn 3.12 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.120000000000003 mm.
25.04x2.95 mm25.042.9530.939999999999998ID thấp hơn 1.55 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.550000000000002 mm.
29.74x2.95 mm29.742.9535.64ID cao hơn 3.15 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.15 mm.
34.42x2.95 mm34.422.9540.32ID cao hơn 7.83 mm; cùng CS; OD cao hơn 7.83 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.04x2.95 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.55 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 25.04x2.95 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 26.59 mm và CS 2.95 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 26.59x2.95 mm

OD 32.49 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 26.59x2.95 mm?

Ghi NBR, ID 26.59 mm, CS 2.95 mm và OD kiểm tra 32.49 mm.

Oring 26.59x2.95 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 32.49 mm là kết quả tính toán.

Phép tính thuận của Oring 26.59x2.95 mm là gì?

26.59 + 2 × 2.95 = 32.49 mm.

Phép tính ngược của Oring 26.59x2.95 mm là gì?

32.49 − 2 × 2.95 = 26.59 mm.

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 2.95 mm.

Tra cứu thêm kích thước Oring

Để so sánh size 26.59x2.95 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347