Oring gioăng cao su tròn NBR size 26.5x1.5 mm

Mã sản phẩm: 11B265K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 26.50*1.50mm

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 26.5x1.5 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Ba số cần ghi trên phiếu đối chiếu của vòng này là ID 26.5 mm, CS 1.5 mm và OD 29.5 mm. Không nên rút gọn thành “Oring đường kính 26.5” vì người nhận không biết đó là ID hay OD, đồng thời chưa có thông tin về tiết diện 1.5 mm. Ghi đủ ba số làm cho size này tách biệt rõ với toàn bộ danh sách còn lại.

Ý nghĩa riêng của ID 26.5 mm và CS 1.5 mm

ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 26.5 và 1.5 mm.

Quy trình đo lại Oring 26.5x1.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 1.5 mm hay không.
  3. Đo ID 26.5 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 29.5 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
25x1.5 mm251.528ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
25.5x1.5 mm25.51.528.5ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
26x1.5 mm261.529ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm.
27x1.5 mm271.530ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm.
27.5x1.5 mm27.51.530.5ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 26x1.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong26.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài29.5 mm26.5 + 2 × 1.5
Kiểm tra ngược ID26.5 mm29.5 − 2 × 1.5
Chênh OD − ID3 mm2 × CS

Ba bước quyết định có giữ tên 26.5x1.5 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 26.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 1.5 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 29.5 mm và phép tính ngược. Chỉ khi cả ba bước cùng đạt mới giữ nguyên tên size.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 26.5x1.5 mm

  • Đo trên rãnh thay vì đo vòng: kích thước rãnh không đồng nghĩa trực tiếp với ID hoặc OD của mọi thiết kế.
  • Kéo vòng cho tròn: thao tác này làm thay đổi hình học.
  • Bỏ qua CS: hai vòng cùng ID vẫn có thể là hai sản phẩm khác.
  • Bỏ qua OD kiểm tra: mất một phép phát hiện sai số quan trọng.
  • Làm tròn phần thập phân: ID 26.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 1.5 mm có 1; làm tròn ID thành 26 mm sẽ làm OD đổi thành 29 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

ID 26.5 mm và OD 29.5 mm là kích thước của vòng, không phải cam kết chúng trùng trực tiếp với trục hoặc lỗ trong mọi cụm lắp. Việc chọn cuối cùng cần dựa trên bản vẽ rãnh, điều kiện vận hành và khả năng tương thích của NBR.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Kiểm tra đúng kích thước 26.5x1.5 mm và tình trạng bề mặt vòng.
  2. Làm sạch rãnh và dụng cụ lắp.
  3. Đưa vòng vào từng đoạn đều nhau để tránh xoắn.
  4. Không cố kéo vòng để bù cho size không đúng.
  5. Quan sát toàn chu vi sau lắp, đặc biệt tại vị trí nối hoặc góc chuyển tiếp của cụm.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 26.5x1.5 mm

Chênh lệch OD và ID của Oring 26.5x1.5 mm là bao nhiêu?

Chênh lệch bằng 2 × CS = 3 mm.

Nếu đúng ID nhưng sai CS thì sao?

OD sẽ khác 29.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.

Đo OD gần 29.5 mm đã đủ chưa?

Chưa. Cần đo thêm CS 1.5 mm và tính ngược ID 26.5 mm.

Vòng cũ bị dẹt có dùng để xác định size 26.5x1.5 mm được không?

Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.

Có thể làm tròn 26.5x1.5 mm thành số nguyên không?

Không nên. Làm tròn ID thành 26 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 29 mm thay vì 29.5 mm.

Khi nào cần xem lại danh mục Oring?

Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 26.5/1.5/29.5 mm.

Số 26.5 trong Oring 26.5x1.5 mm có ý nghĩa gì?

Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 26.5 mm, CS 1.5 mm và OD 29.5 mm, hãy mở danh mục vòng đệm Oring cao su để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347