Oring gioăng cao su tròn NBR size 26.5x2.65 mm

Mã sản phẩm: 11BC42K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 26.50*2.65mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 26.5x2.65 mm: phân tích riêng đường kính trong và tiết diện

Đối với sản phẩm hiện tại, 26.5 mm không phải OD và 2.65 mm không phải bán kính của vòng. 26.5 mm là ID, 2.65 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.325 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 31.8 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Ý nghĩa riêng của ID 26.5 mm và CS 2.65 mm

Tên size chỉ ghi 26.5x2.65 mm, nhưng OD 31.8 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 26.5 mm mà OD không gần 31.8 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

Quy trình đo lại Oring 26.5x2.65 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 31.8 mm.
  3. Đo CS 2.65 mm, sau đó tính ID bằng 31.8 − 2 × 2.65.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 26.5 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
22.4x2.65 mm22.42.6527.7ID thấp hơn 4.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.1 mm.
23.6x2.65 mm23.62.6528.900000000000002ID thấp hơn 2.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.899999999999998 mm.
25x2.65 mm252.6530.3ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm.
28x2.65 mm282.6533.3ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm.
30x2.65 mm302.6535.3ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.5 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong26.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây2.65 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài31.8 mm26.5 + 2 × 2.65
Kiểm tra ngược ID26.5 mm31.8 − 2 × 2.65
Chênh OD − ID5.3 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 26.5x2.65 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 26.5x2.65 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 31.8 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 2.65 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 26.5 mm có 1 chữ số thập phân và CS 2.65 mm có 2; làm tròn ID thành 26 mm sẽ làm OD đổi thành 31.3 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 26.5x2.65 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 26.5 mm, CS 2.65 mm hoặc OD 31.8 mm.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 26.5x2.65 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 31.8 mm và CS gần 2.65 mm. Phép tính ngược cho ID 26.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 31.8 mm nhưng CS đo khác 2.65 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Đối chiếu lại nhãn 26.5x2.65 mm trước khi mở lắp.
  2. Vệ sinh rãnh, kiểm tra ba via và vùng chuyển tiếp.
  3. Phân bố lực lắp đều, tránh kéo một phía quá lâu.
  4. Quan sát xem vòng có xoắn hay đội cục bộ không.
  5. Chỉ đóng cụm khi toàn bộ chu vi đã nằm ổn định trong rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 26.5x2.65 mm

Đúng kích thước 26.5x2.65 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 26.5x2.65 mm với size gần?

So đồng thời ID 26.5 mm, CS 2.65 mm, OD 31.8 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 26.5x2.65 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 26.5 mm đứng trước, CS 2.65 mm đứng sau; OD tính được là 31.8 mm.

OD của Oring 26.5x2.65 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 26.5 + 2 × 2.65 = 31.8 mm.

Có thể dùng 31.8 mm làm ID của Oring 26.5x2.65 mm không?

Không. 31.8 mm là OD, còn ID đúng là 26.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 26.5x2.65 mm thế nào?

Tính 31.8 − 2 × 2.65; kết quả phải trở về 26.5 mm.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 26.5x2.65 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347