-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 26.5 mm không phải OD và 2.65 mm không phải bán kính của vòng. 26.5 mm là ID, 2.65 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.325 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 31.8 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
Tên size chỉ ghi 26.5x2.65 mm, nhưng OD 31.8 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 26.5 mm mà OD không gần 31.8 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 22.4x2.65 mm | 22.4 | 2.65 | 27.7 | ID thấp hơn 4.1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.1 mm. |
| 23.6x2.65 mm | 23.6 | 2.65 | 28.900000000000002 | ID thấp hơn 2.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.899999999999998 mm. |
| 25x2.65 mm | 25 | 2.65 | 30.3 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 28x2.65 mm | 28 | 2.65 | 33.3 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
| 30x2.65 mm | 30 | 2.65 | 35.3 | ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25x2.65 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 26.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.65 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 31.8 mm | 26.5 + 2 × 2.65 |
| Kiểm tra ngược ID | 26.5 mm | 31.8 − 2 × 2.65 |
| Chênh OD − ID | 5.3 mm | 2 × CS |
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 26.5x2.65 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 26.5 mm, CS 2.65 mm hoặc OD 31.8 mm.
Giả sử thước cặp đo OD gần 31.8 mm và CS gần 2.65 mm. Phép tính ngược cho ID 26.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 31.8 mm nhưng CS đo khác 2.65 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 26.5 mm, CS 2.65 mm, OD 31.8 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 26.5 mm đứng trước, CS 2.65 mm đứng sau; OD tính được là 31.8 mm.
OD danh nghĩa bằng 26.5 + 2 × 2.65 = 31.8 mm.
Không. 31.8 mm là OD, còn ID đúng là 26.5 mm.
Tính 31.8 − 2 × 2.65; kết quả phải trở về 26.5 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 26.5x2.65 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.