-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 26.5x3.55 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 26.5 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 3.55 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 33.6 mm. Bộ ba 26.5 – 3.55 – 33.6 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 1 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 26 mm trong khi giữ CS 3.55 mm sẽ tạo OD 33.1 mm, khác OD đúng 33.6 mm một lượng 0.5 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 23.6x3.55 mm | 23.6 | 3.55 | 30.700000000000003 | ID thấp hơn 2.9 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.899999999999997 mm. |
| 25x3.55 mm | 25 | 3.55 | 32.1 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 25.8x3.55 mm | 25.8 | 3.55 | 32.9 | ID thấp hơn 0.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.7 mm. |
| 28x3.55 mm | 28 | 3.55 | 35.1 | ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.5 mm. |
| 30x3.55 mm | 30 | 3.55 | 37.1 | ID cao hơn 3.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.8x3.55 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 26.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.55 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 33.6 mm | 26.5 + 2 × 3.55 |
| Kiểm tra ngược ID | 26.5 mm | 33.6 − 2 × 3.55 |
| Chênh OD − ID | 7.1 mm | 2 × CS |
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 26.5x3.55 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 33.6 mm và CS gần 3.55 mm. Phép tính ngược cho ID 26.5 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 33.6 mm nhưng CS đo khác 3.55 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Bán kính mặt cắt bằng CS/2 = 1.775 mm.
Vì có một CS 3.55 mm ở mỗi phía của đường kính.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Size hiện tại có ID 26.5 mm và CS 3.55 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh sách Oring theo ID và CS.