-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 26.64 mm không phải OD và 2.62 mm không phải bán kính của vòng. 26.64 mm là ID, 2.62 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.31 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 31.880000000000003 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 26.64 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.62 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 31.880000000000003 mm | 26.64 + 2 × 2.62 |
| Kiểm tra ngược ID | 26.64 mm | 31.880000000000003 − 2 × 2.62 |
| Chênh OD − ID | 5.24 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 26.64 và 2.62 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 23.47x2.62 mm | 23.47 | 2.62 | 28.71 | ID thấp hơn 3.17 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.170000000000003 mm. |
| 23.81x2.62 mm | 23.81 | 2.62 | 29.049999999999997 | ID thấp hơn 2.83 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2.830000000000006 mm. |
| 25.07x2.62 mm | 25.07 | 2.62 | 30.310000000000002 | ID thấp hơn 1.57 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.570000000000001 mm. |
| 28.24x2.62 mm | 28.24 | 2.62 | 33.48 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.599999999999997 mm. |
| 29.82x2.62 mm | 29.82 | 2.62 | 35.06 | ID cao hơn 3.18 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.179999999999997 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.07x2.62 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.57 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 26.64 mm, CS 2.62 mm, OD 31.880000000000003 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 25.07x2.62 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 26.64 mm, CS 2.62 mm và OD kiểm tra 31.880000000000003 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 31.880000000000003 mm là kết quả tính toán.
26.64 + 2 × 2.62 = 31.880000000000003 mm.
31.880000000000003 − 2 × 2.62 = 26.64 mm.
Nếu số đo không khớp đủ ID 26.64 mm, CS 2.62 mm và OD 31.880000000000003 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.