Oring gioăng cao su tròn NBR size 26.7x1.78 mm

Mã sản phẩm: 11A061K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 26.70*1.78mm (AS023)

Xuất xứ: EU

Oring NBR 26.7x1.78 mm: từ cách đọc đến phép tính ngược ID

Size 26.7x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 26.7 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 30.259999999999998 mm. Bộ ba 26.7 – 1.78 – 30.259999999999998 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong26.7 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây1.78 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài30.259999999999998 mm26.7 + 2 × 1.78
Kiểm tra ngược ID26.7 mm30.259999999999998 − 2 × 1.78
Chênh OD − ID3.56 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 26.7x1.78 mm

  • Ghi “đường kính 26.7 mm” nhưng không nêu ID: người nhận có thể hiểu thành OD.
  • Đo lệch tâm: ID hoặc OD nhỏ hơn đường kính thật.
  • Đo vòng đang xoắn: hai phương cho kết quả khác nhau.
  • Dùng vùng mòn để đo CS: tiết diện không còn đại diện cho kích thước danh nghĩa.
  • Ép kết quả vào size gần: không tự làm tròn khi ba số không thỏa công thức.

Ý nghĩa riêng của ID 26.7 mm và CS 1.78 mm

Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 26.7 mm, CS 1.78 mm, OD 30.259999999999998 mm và chênh lệch OD − ID 3.56 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.

Quy trình đo lại Oring 26.7x1.78 mm bằng thước cặp

  1. Cho vòng nghỉ ở trạng thái tự nhiên trước khi đo, đặc biệt nếu vừa tháo khỏi cụm lắp.
  2. Đo OD trước để có giá trị tham chiếu 30.259999999999998 mm.
  3. Đo CS 1.78 mm, sau đó tính ID bằng 30.259999999999998 − 2 × 1.78.
  4. Đo trực tiếp ID và so với kết quả 26.7 mm.
  5. Nếu hai cách xác định ID không trùng nhau, kiểm tra lại lực kẹp, vị trí tâm và độ dẹt của dây.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
21.95x1.78 mm21.951.7825.509999999999998ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm.
23.52x1.78 mm23.521.7827.08ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999998 mm.
25.12x1.78 mm25.121.7828.68ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.579999999999998 mm.
28.3x1.78 mm28.31.7831.86ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000002 mm.
29.87x1.78 mm29.871.7833.43ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000002 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.12x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Bộ số 26.7/1.78/30.259999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 26.7 mm, CS 1.78 mm, OD 30.259999999999998 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 25.12x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 1.78 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 26.7x1.78 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.

Đo ID của Oring 26.7x1.78 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 26.7 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 30.259999999999998 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 26.7x1.78 mm?

Ghi NBR, ID 26.7 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 30.259999999999998 mm.

Oring 26.7x1.78 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 30.259999999999998 mm là kết quả tính toán.

Tìm size Oring khác khi số đo không khớp

Không nên ép vòng hiện có vào tên 26.7x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347