-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 26.7x1.78 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 26.7 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 1.78 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 30.259999999999998 mm. Bộ ba 26.7 – 1.78 – 30.259999999999998 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 26.7 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 1.78 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 30.259999999999998 mm | 26.7 + 2 × 1.78 |
| Kiểm tra ngược ID | 26.7 mm | 30.259999999999998 − 2 × 1.78 |
| Chênh OD − ID | 3.56 mm | 2 × CS |
Dấu vân tay số học của vòng gồm bốn giá trị: ID 26.7 mm, CS 1.78 mm, OD 30.259999999999998 mm và chênh lệch OD − ID 3.56 mm. Bất kỳ vòng nào không thỏa đủ bốn giá trị này đều cần được xem là một size khác, kể cả khi màu sắc và hình dạng bề ngoài giống nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 21.95x1.78 mm | 21.95 | 1.78 | 25.509999999999998 | ID thấp hơn 4.75 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4.75 mm. |
| 23.52x1.78 mm | 23.52 | 1.78 | 27.08 | ID thấp hơn 3.18 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3.179999999999998 mm. |
| 25.12x1.78 mm | 25.12 | 1.78 | 28.68 | ID thấp hơn 1.58 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.579999999999998 mm. |
| 28.3x1.78 mm | 28.3 | 1.78 | 31.86 | ID cao hơn 1.6 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.600000000000002 mm. |
| 29.87x1.78 mm | 29.87 | 1.78 | 33.43 | ID cao hơn 3.17 mm; cùng CS; OD cao hơn 3.170000000000002 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.12x1.78 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1.58 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Bộ số 26.7/1.78/30.259999999999998 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 26.7 mm, CS 1.78 mm, OD 30.259999999999998 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 25.12x1.78 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 1.78 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 26.7 mm, CS 1.78 mm và OD kiểm tra 30.259999999999998 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 30.259999999999998 mm là kết quả tính toán.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 26.7x1.78 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh sách Oring theo ID và CS và chọn lại theo đúng bộ số đo.