-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 260x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 260 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 268 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 260 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 268 mm | 260 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 260 mm | 268 − 2 × 4 |
Ở kích thước 260x4 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 4 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 8 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 258x4 mm | 258 | 4 | 266 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 259x4 mm | 259 | 4 | 267 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 261x4 mm | 261 | 4 | 269 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 262x4 mm | 262 | 4 | 270 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 263x4 mm | 263 | 4 | 271 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 260/4/268 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 260 mm × CS 4 mm; OD tính được là 268 mm.
Không. 268 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 260 mm.
Tính 268 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 260 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 260 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 268 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 260 + 2 × 4 = 268 mm và 268 − 2 × 4 = 260 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 268 mm của size hiện tại được tính từ ID 260 mm và CS 4 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.