-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với size 260x6 mm, phần dây tròn có bán kính danh nghĩa 3 mm. Hai bán kính mặt cắt nằm ở hai phía làm OD lớn hơn ID đúng 12 mm. Nhờ đó, người kiểm tra có thể dùng OD 272 mm để xác minh lại ID 260 mm và CS 6 mm mà không phụ thuộc hoàn toàn vào nhãn sản phẩm.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 260 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 272 mm | 260 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 260 mm | 272 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 43.33. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 260 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 272 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 247x6 mm | 247 | 6 | 259 | ID thấp hơn 13 mm; cùng CS; OD thấp hơn 13 mm. |
| 250x6 mm | 250 | 6 | 262 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 259x6 mm | 259 | 6 | 271 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 262x6 mm | 262 | 6 | 274 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
| 265x6 mm | 265 | 6 | 277 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 259x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 260 mm, CS 6 mm, OD 272 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 259x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 260 mm, CS 6 mm, OD 272 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 260 mm đứng trước, CS 6 mm đứng sau; OD tính được là 272 mm.
OD danh nghĩa bằng 260 + 2 × 6 = 272 mm.
Không. 272 mm là OD, còn ID đúng là 260 mm.
Để so sánh size 260x6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh sách Oring theo ID và CS. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.