-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 261x4 mm, trong đó ID = 261 mm và CS = 4 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 8 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 269 mm. Bộ ba 261 – 4 – 269 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 261 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 269 mm | 261 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 261 mm | 269 − 2 × 4 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 261 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 4 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 261 mm đi cùng CS 4 mm và tạo ra OD 269 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 258x4 mm | 258 | 4 | 266 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 259x4 mm | 259 | 4 | 267 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 260x4 mm | 260 | 4 | 268 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 262x4 mm | 262 | 4 | 270 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 263x4 mm | 263 | 4 | 271 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Kích thước 261x4 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.
Đó là ID 261 mm × CS 4 mm; OD tính được là 269 mm.
Không. 269 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 261 mm.
Tính 269 − 2 × 4; kết quả phải trở lại 261 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Trước khi sao chép thông tin vào đơn hàng, hãy kiểm tra đủ bốn điểm. Tên phải giữ nguyên 261x4 mm; cột ID phải là 261 mm; cột CS phải là 4 mm; phép tính OD phải cho đúng 269 mm. Khoảng tăng từ ID lên OD là 8 mm, tức mỗi phía của vòng tăng đúng 4 mm. Nếu số đo ngoài gần 269 mm nhưng phép tính ngược không trở lại 261 mm, cần đo lại CS thay vì tự đổi tên size. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS; vì vậy không nên chọn bằng mắt hoặc dựa vào ảnh sản phẩm.
Sau khi kiểm tra bộ số 261 × 4 mm và OD 269 mm của sản phẩm hiện tại, người mua có thể mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để xem thêm các lựa chọn có ID hoặc CS gần nhất.