-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm quan trọng nhất khi nhận diện Oring 262x3.5 mm là giữ đúng quy ước ID × CS. Vòng có đường kính trong 262 mm, tiết diện dây 3.5 mm; vì mỗi phía của vòng cộng thêm một lần CS nên đường kính ngoài danh nghĩa bằng 269 mm. Cách đọc này giúp đối chiếu trực tiếp giữa tên hàng, số đo thực tế và URL sản phẩm.
ID 262 mm và CS 3.5 mm có vai trò khác nhau: ID xác định quy mô vòng ở trạng thái tự do, còn CS xác định kích thước mặt cắt tròn. OD 269 mm là kết quả phụ thuộc vào cả hai. Vì vậy, một thay đổi nhỏ ở ID sẽ dịch chuyển cả ID và OD; một thay đổi ở CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi mức thay đổi của CS.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 262 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 269 mm | 262 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 262 mm | 269 − 2 × 3.5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 260x3.5 mm | 260 | 3.5 | 267 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 261x3.5 mm | 261 | 3.5 | 268 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 263x3.5 mm | 263 | 3.5 | 270 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 264x3.5 mm | 264 | 3.5 | 271 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 265x3.5 mm | 265 | 3.5 | 272 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 262/3.5/269 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 262 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 269 mm.
Không. 269 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 262 mm.
Tính 269 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 262 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 262 mm, CS 3.5 mm và OD danh nghĩa 269 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 262 + 2 × 3.5 = 269 mm và 269 − 2 × 3.5 = 262 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 7 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Với sản phẩm này, ID là 262 mm, CS là 3.5 mm và OD là 269 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục gioăng cao su tròn Oring cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.