-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 262x4 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 262 mm; số đứng sau là tiết diện dây 4 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 270 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 262 mm | Số trước dấu x |
| CS | 4 mm | Số sau dấu x |
| OD | 270 mm | 262 + 2 × 4 |
| ID tính ngược | 262 mm | 270 − 2 × 4 |
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 262 mm, CS 4 mm, OD 270 mm và độ chênh OD − ID là 8 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 65.50, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 259x4 mm | 259 | 4 | 267 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 260x4 mm | 260 | 4 | 268 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 261x4 mm | 261 | 4 | 269 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 263x4 mm | 263 | 4 | 271 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 265x4 mm | 265 | 4 | 273 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 262 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 270 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 262 là đường kính trong; số 4 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 262 + 2 × 4 = 270 mm.
Khi OD gần 270 mm và CS gần 4 mm, ID tính ngược phải gần 262 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 262 mm, CS 4 mm và OD danh nghĩa 270 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 262 + 2 × 4 = 270 mm và 270 − 2 × 4 = 262 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 8 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 262x4 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.