-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 43.67 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 262x6 mm: lòng vòng 262 mm, dây tròn 6 mm và đường kính ngoài 274 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 250x6 mm | 250 | 6 | 262 | ID thấp hơn 12 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12 mm. |
| 259x6 mm | 259 | 6 | 271 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 260x6 mm | 260 | 6 | 272 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 265x6 mm | 265 | 6 | 277 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS; OD cao hơn 3 mm. |
| 266x6 mm | 266 | 6 | 278 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 260x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 2 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Khi ID lớn hơn CS khoảng 43.67 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 262 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 274 mm | 262 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 262 mm | 274 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 262 mm, CS 6 mm, OD 274 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 260x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Sau khi xác nhận đúng size, bước tiếp theo là kiểm tra NBR và điều kiện hệ thống. Nếu thiếu thông tin về môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp, chỉ có thể nói vòng đúng hình học danh nghĩa, chưa thể khẳng định dùng được.
Chưa. Cần đo thêm CS 6 mm và tính ngược ID 262 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không cần làm tròn vì ID 262 mm và CS 6 mm đã là số nguyên; vẫn phải ghi rõ ID × CS.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 262/6/274 mm.
Đó là đường kính trong danh nghĩa, không được mặc định luôn bằng đường kính trục.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 3 mm.
Size hiện tại có ID 262 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su.