-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên sản phẩm chứa hai số 263 và 3.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 263 + 2 × 3.5 cho OD 270 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 270 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 263 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 270 mm | 263 + 2 × 3.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 263 mm | 270 − 2 × 3.5 |
| Chênh OD − ID | 7 mm | 2 × CS |
Độ chênh giữa OD và ID là 7 mm. Nếu người mua ghi nhầm OD 270 mm thành ID, kích thước đặt hàng sẽ lớn hơn ID thật đúng 7 mm. Ngược lại, nếu đo được OD nhưng bỏ qua CS, không thể suy ra ID chính xác vì cùng một OD có thể hình thành từ các cặp ID và CS khác nhau.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 260x3.5 mm | 260 | 3.5 | 267 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 261x3.5 mm | 261 | 3.5 | 268 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS; OD thấp hơn 2 mm. |
| 262x3.5 mm | 262 | 3.5 | 269 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 264x3.5 mm | 264 | 3.5 | 271 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 265x3.5 mm | 265 | 3.5 | 272 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS; OD cao hơn 2 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 262x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Khoảng cách tới size tham chiếu 262x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.
So đồng thời ID 263 mm, CS 3.5 mm, OD 270 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 263 mm đứng trước, CS 3.5 mm đứng sau; OD tính được là 270 mm.
OD danh nghĩa bằng 263 + 2 × 3.5 = 270 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 263x3.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem danh mục gioăng cao su tròn Oring và chọn lại theo đúng bộ số đo.