-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Với Oring NBR 263x5 mm, dấu “x” ngăn cách ID và CS. Số đứng trước là đường kính trong 263 mm; số đứng sau là tiết diện dây 5 mm. Khi cộng hai lần tiết diện vào ID, OD danh nghĩa là 273 mm. Không nên bỏ qua phép kiểm tra này khi kích thước có phần thập phân hoặc nằm sát các size lân cận.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 263 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 273 mm | 263 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 263 mm | 273 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 263 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 263 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 273 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 260x5 mm | 260 | 5 | 270 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 261x5 mm | 261 | 5 | 271 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 262x5 mm | 262 | 5 | 272 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 265x5 mm | 265 | 5 | 275 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 266x5 mm | 266 | 5 | 276 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 263/5/273 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 263 mm × CS 5 mm; OD tính được là 273 mm.
Không. 273 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 263 mm.
Tính 273 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 263 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 263 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 273 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 263 + 2 × 5 = 273 mm và 273 − 2 × 5 = 263 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Thông tin trên trang này chỉ áp dụng cho Oring NBR 263x5 mm. Nếu cần tìm size khác thay vì làm tròn ID 263 mm hoặc thay đổi CS 5 mm, hãy xem danh mục Oring tại TDKMART.COM và đối chiếu từng kích thước riêng.