-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 44.17 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 265x6 mm: lòng vòng 265 mm, dây tròn 6 mm và đường kính ngoài 277 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
Ở size này, CS chiếm khoảng 2.26% so với ID. Đây không phải chỉ số về khả năng làm kín, nhưng là thông tin nhận dạng hữu ích. Một vòng có ID 265 mm nhưng CS khác 6 mm sẽ có tỷ lệ hình học khác và OD không còn là 277 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 259x6 mm | 259 | 6 | 271 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 260x6 mm | 260 | 6 | 272 | ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm. |
| 262x6 mm | 262 | 6 | 274 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 3 mm. |
| 266x6 mm | 266 | 6 | 278 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
| 270x6 mm | 270 | 6 | 282 | ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 266x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 265 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 277 mm | 265 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 265 mm | 277 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 265x6 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 265 mm, CS 6 mm hoặc OD 277 mm.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 265 mm, CS 6 mm, OD 277 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 266x6 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Ghi NBR, ID 265 mm, CS 6 mm và OD kiểm tra 277 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 277 mm là kết quả tính toán.
265 + 2 × 6 = 277 mm.
277 − 2 × 6 = 265 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Size hiện tại có ID 265 mm và CS 6 mm. Khi cần tìm vòng cùng tiết diện hoặc đường kính gần, truy cập toàn bộ sản phẩm Oring theo kích thước.