Oring gioăng cao su tròn NBR size 266.07x6.99 mm

Mã sản phẩm: 11A781K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 266.07*6.99mm (AS450)

Xuất xứ: EU

Thông số riêng của Oring NBR 266.07x6.99 mm tại TDKMART.COM

Size 266.07x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 266.07 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 280.05 mm. Bộ ba 266.07 – 6.99 – 280.05 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong266.07 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây6.99 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài280.05 mm266.07 + 2 × 6.99
Kiểm tra ngược ID266.07 mm280.05 − 2 × 6.99
Chênh OD − ID13.98 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 266.07 mm và CS 6.99 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 266 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 279.98 mm, khác OD đúng 280.05 mm một lượng 0.07 mm.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
247x6.99 mm2476.99260.98ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.07 mm.
253.37x6.99 mm253.376.99267.35ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm.
259.7x6.99 mm259.76.99273.68ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37 mm.
272.4x6.99 mm272.46.99286.38ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.33 mm.
278.77x6.99 mm278.776.99292.75ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 272.4x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 266.07x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.

Quy trình đo lại Oring 266.07x6.99 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 266.07 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 6.99 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 280.05 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 266.07x6.99 mm

  • Nhìn cùng màu và cùng vật liệu rồi cho rằng cùng size: hình học vẫn có thể khác.
  • Đọc sai dấu thập phân: ID 266.07 mm có 2 chữ số thập phân và CS 6.99 mm có 2; làm tròn ID thành 266 mm sẽ làm OD đổi thành 279.98 mm.
  • Đo ID bằng mỏ ngoài: chọn sai bộ phận của thước cặp.
  • Bóp méo dây khi đo CS: dùng lực tiếp xúc nhẹ.
  • Bỏ qua vòng cũ đã phồng hoặc co: cần dữ liệu rãnh hoặc mẫu mới để kiểm chứng.

Phiếu ghi nhận số đo nên có gì?

Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 266.07 mm, CS 6.99 mm, OD 280.05 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 272.4x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. So sánh vòng mới với ID 266.07 mm và CS 6.99 mm trước khi lắp.
  2. Giữ dụng cụ và bề mặt sạch.
  3. Che hoặc xử lý cạnh có nguy cơ cắt vòng theo quy trình của cụm chi tiết.
  4. Không giữ Oring ở trạng thái kéo căng lâu.
  5. Kiểm tra dấu cắt, xoắn và kẹt sau khi đưa vào rãnh.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 266.07x6.99 mm

Làm sao tránh nhầm Oring 266.07x6.99 mm với size gần?

So đồng thời ID 266.07 mm, CS 6.99 mm, OD 280.05 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Cách đọc Oring NBR 266.07x6.99 mm là gì?

Đọc theo ID × CS: ID 266.07 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 280.05 mm.

OD của Oring 266.07x6.99 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 266.07 + 2 × 6.99 = 280.05 mm.

Có thể dùng 280.05 mm làm ID của Oring 266.07x6.99 mm không?

Không. 280.05 mm là OD, còn ID đúng là 266.07 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 266.07x6.99 mm thế nào?

Tính 280.05 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 266.07 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 266.07x6.99 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Liên kết về danh mục mẹ

Nếu số đo không khớp đủ ID 266.07 mm, CS 6.99 mm và OD 280.05 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347