-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Size 266.07x6.99 mm phải được đọc theo đúng thứ tự ID × CS. Số 266.07 mm là đường kính trong của vòng ở trạng thái danh nghĩa, còn 6.99 mm là đường kính tiết diện dây tròn. Từ hai số này, OD được tính thành 280.05 mm. Bộ ba 266.07 – 6.99 – 280.05 mm là dấu nhận diện của riêng sản phẩm này; đảo vị trí một số hoặc bỏ phần thập phân sẽ dẫn đến một size khác.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 266.07 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6.99 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 280.05 mm | 266.07 + 2 × 6.99 |
| Kiểm tra ngược ID | 266.07 mm | 280.05 − 2 × 6.99 |
| Chênh OD − ID | 13.98 mm | 2 × CS |
Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 2 chữ số thập phân và CS có 2 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 266 mm trong khi giữ CS 6.99 mm sẽ tạo OD 279.98 mm, khác OD đúng 280.05 mm một lượng 0.07 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 247x6.99 mm | 247 | 6.99 | 260.98 | ID thấp hơn 19.07 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.07 mm. |
| 253.37x6.99 mm | 253.37 | 6.99 | 267.35 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 259.7x6.99 mm | 259.7 | 6.99 | 273.68 | ID thấp hơn 6.37 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6.37 mm. |
| 272.4x6.99 mm | 272.4 | 6.99 | 286.38 | ID cao hơn 6.33 mm; cùng CS; OD cao hơn 6.33 mm. |
| 278.77x6.99 mm | 278.77 | 6.99 | 292.75 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 272.4x6.99 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 6.33 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 266.07x6.99 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 266.07 mm, CS 6.99 mm, OD 280.05 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 272.4x6.99 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
So đồng thời ID 266.07 mm, CS 6.99 mm, OD 280.05 mm và giữ nguyên phần thập phân.
Đọc theo ID × CS: ID 266.07 mm đứng trước, CS 6.99 mm đứng sau; OD tính được là 280.05 mm.
OD danh nghĩa bằng 266.07 + 2 × 6.99 = 280.05 mm.
Không. 280.05 mm là OD, còn ID đúng là 266.07 mm.
Tính 280.05 − 2 × 6.99; kết quả phải trở về 266.07 mm.
Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.
Nếu số đo không khớp đủ ID 266.07 mm, CS 6.99 mm và OD 280.05 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.