-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này có ID lớn gấp khoảng 75.44 lần CS. Quan hệ đó tạo nên hình học riêng của size 266.29x3.53 mm: lòng vòng 266.29 mm, dây tròn 3.53 mm và đường kính ngoài 273.35 mm. Dù hai vòng có bề ngoài tương tự, chỉ cần CS lệch nhỏ thì OD đã thay đổi gấp đôi phần lệch của CS.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 266.29 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 3.53 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 273.35 mm | 266.29 + 2 × 3.53 |
| Kiểm tra ngược ID | 266.29 mm | 273.35 − 2 × 3.53 |
| Chênh OD − ID | 7.06 mm | 2 × CS |
ID và CS tác động lên OD theo hai mức khác nhau. ID tăng 1 mm làm OD tăng 1 mm, trong khi CS tăng 1 mm làm OD tăng 2 mm. Vì vậy, lỗi đọc CS thường gây sai lệch OD mạnh hơn lỗi cùng mức ở ID. Với sản phẩm hiện tại, phải giữ nguyên cả 266.29 và 3.53 mm.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 240.89x3.53 mm | 240.89 | 3.53 | 247.95 | ID thấp hơn 25.4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 25.4 mm. |
| 247.24x3.53 mm | 247.24 | 3.53 | 254.3 | ID thấp hơn 19.05 mm; cùng CS; OD thấp hơn 19.05 mm. |
| 253.59x3.53 mm | 253.59 | 3.53 | 260.65 | ID thấp hơn 12.7 mm; cùng CS; OD thấp hơn 12.7 mm. |
| 278.99x3.53 mm | 278.99 | 3.53 | 286.05 | ID cao hơn 12.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 12.7 mm. |
| 291.69x3.53 mm | 291.69 | 3.53 | 298.75 | ID cao hơn 25.4 mm; cùng CS; OD cao hơn 25.4 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 253.59x3.53 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 12.7 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Đối với vòng này, phiếu kiểm tra nên ghi vật liệu NBR, ID 266.29 mm, CS 3.53 mm, OD 273.35 mm, số lần đo và trạng thái vòng mới hay đã dùng. Cách ghi đủ dữ liệu giúp phân biệt với 253.59x3.53 mm, là size gần trong danh sách nhưng không cùng bộ thông số.
Bộ số 266.29/3.53/273.35 mm không thay thế dữ liệu vận hành. Cần đối chiếu khả năng tương thích của NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở, bề mặt và rãnh. ID không được mặc định luôn bằng đường kính trục; OD cũng không được mặc định luôn bằng đường kính lỗ.
Khi ID giữ nguyên, OD tăng 0,2 mm.
Khi CS giữ nguyên, OD tăng 0,1 mm.
Không. Kích thước không chứng minh vật liệu; cần thông tin sản phẩm hoặc kiểm tra riêng.
Vòng đang bị nén hoặc kéo nên số đo không phản ánh trạng thái danh nghĩa.
Đo lại CS, kiểm tra lực kẹp và xem vòng có biến dạng không.
Không mặc định. Phải kiểm tra kích thước và điều kiện lắp riêng.
Nếu số đo không khớp đủ ID 266.29 mm, CS 3.53 mm và OD 273.35 mm, hãy mở nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để tìm size khác thay vì tự làm tròn.