-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Tên gọi 266x3.5 mm mô tả hai đại lượng riêng biệt: 266 mm là đường kính trong và 3.5 mm là bề dày dây tròn. OD không nằm trong tên nhưng có thể xác định bằng phép tính, cho kết quả 273 mm. Đây là cơ sở để phân biệt size hiện tại với các vòng có cùng ID nhưng khác CS hoặc cùng CS nhưng khác ID.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 266 mm | Số trước dấu x |
| CS | 3.5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 273 mm | 266 + 2 × 3.5 |
| ID tính ngược | 266 mm | 273 − 2 × 3.5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 266 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 3.5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 266 mm đi cùng CS 3.5 mm và tạo ra OD 273 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 263x3.5 mm | 263 | 3.5 | 270 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 264x3.5 mm | 264 | 3.5 | 271 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 265x3.5 mm | 265 | 3.5 | 272 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 268x3.5 mm | 268 | 3.5 | 275 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 269x3.5 mm | 269 | 3.5 | 276 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 266/3.5/273 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Đó là ID 266 mm × CS 3.5 mm; OD tính được là 273 mm.
Không. 273 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 266 mm.
Tính 273 − 2 × 3.5; kết quả phải trở lại 266 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Hãy coi bộ số 266/3.5/273 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 266 mm nhận diện lòng vòng, CS 3.5 mm nhận diện thân dây và OD 273 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 7 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.
Với sản phẩm này, ID là 266 mm, CS là 3.5 mm và OD là 273 mm. Khi cần mở rộng phạm vi tìm kiếm, danh mục Oring tại TDKMART.COM cung cấp đường dẫn đến các size khác trong cùng nhóm sản phẩm.