-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 266x5 mm, trong đó ID = 266 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 276 mm. Bộ ba 266 – 5 – 276 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 266 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 276 mm | 266 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 266 mm | 276 − 2 × 5 |
Nếu chỉ ghi “đường kính 266 mm” mà không nêu đó là ID, thông tin vẫn chưa đủ. Tương tự, chỉ nhìn dây dày khoảng 5 mm cũng không thể xác nhận đúng size. Sản phẩm chỉ được nhận diện đầy đủ khi ID 266 mm đi cùng CS 5 mm và tạo ra OD 276 mm. Đây là điểm tách size này khỏi các lựa chọn lân cận.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 263x5 mm | 263 | 5 | 273 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 265x5 mm | 265 | 5 | 275 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 267x5 mm | 267 | 5 | 277 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 269x5 mm | 269 | 5 | 279 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 270x5 mm | 270 | 5 | 280 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Sau khi xác nhận bộ số 266/5/276 mm, cần đối chiếu thêm NBR với môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và hình học rãnh. Thiếu các dữ liệu này thì chỉ có thể xác nhận kích thước danh nghĩa, chưa thể xác nhận khả năng phù hợp.
Số 266 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 266 + 2 × 5 = 276 mm.
Khi OD gần 276 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 266 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 266 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 276 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 266 + 2 × 5 = 276 mm và 276 − 2 × 5 = 266 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Oring 266x5 mm không nên được thay bằng một size gần giống chỉ dựa trên hình ảnh. Có thể tham khảo nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn để so sánh rõ ID, CS và OD của từng sản phẩm.