-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Điểm riêng của Oring 266x6 mm nằm ở mối quan hệ số học giữa ID 266 mm, CS 6 mm và OD 278 mm. Mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài tăng thêm 6 mm; vì vậy tổng chênh lệch là 12 mm. Nội dung dưới đây tập trung vào chính bộ số này, không dùng một mô tả chung cho mọi kích thước Oring.
Tỷ lệ ID/CS của vòng là khoảng 44.33. Điều đó cho thấy ID và CS ở hai thang kích thước khác nhau, nên nhìn bằng mắt rất dễ nhận đúng đường kính vòng nhưng sai độ dày dây. Chỉ khi ID 266 mm đi cùng CS 6 mm và tạo OD 278 mm mới có thể xác nhận đúng tên size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 266 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 6 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 278 mm | 266 + 2 × 6 |
| Kiểm tra ngược ID | 266 mm | 278 − 2 × 6 |
| Chênh OD − ID | 12 mm | 2 × CS |
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 260x6 mm | 260 | 6 | 272 | ID thấp hơn 6 mm; cùng CS; OD thấp hơn 6 mm. |
| 262x6 mm | 262 | 6 | 274 | ID thấp hơn 4 mm; cùng CS; OD thấp hơn 4 mm. |
| 265x6 mm | 265 | 6 | 277 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 270x6 mm | 270 | 6 | 282 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS; OD cao hơn 4 mm. |
| 278x6 mm | 278 | 6 | 290 | ID cao hơn 12 mm; cùng CS; OD cao hơn 12 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 265x6 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 1 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Một vòng có đúng ID và CS vẫn có thể không phù hợp nếu vật liệu hoặc rãnh sai. Vì vậy, ngoài 266x6 mm, phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, khe hở và bề mặt tiếp xúc trước khi lắp.
Giả sử thước cặp đo OD gần 278 mm và CS gần 6 mm. Phép tính ngược cho ID 266 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 278 mm nhưng CS đo khác 6 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 278 mm là kết quả tính toán.
266 + 2 × 6 = 278 mm.
278 − 2 × 6 = 266 mm.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 6 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Để so sánh size 266x6 mm với các vòng có ID hoặc CS gần nhất, xem danh mục gioăng cao su tròn Oring. Mỗi size trong danh mục cần được kiểm tra riêng, không thay thế chỉ vì hình dáng gần giống.