-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Kích thước 267x5 mm phải được đọc theo thứ tự ID × CS, không phải OD × CS. Ở sản phẩm này, ID là 267 mm, CS là 5 mm và OD danh nghĩa sau khi tính là 277 mm. Ba con số tạo thành một dấu nhận diện thống nhất; chỉ cần đảo nhầm ID với OD hoặc chọn sai CS, sản phẩm nhận được đã là một kích thước khác.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 267 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 277 mm | 267 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 267 mm | 277 − 2 × 5 |
Ở kích thước 267x5 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 5 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 10 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 265x5 mm | 265 | 5 | 275 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 266x5 mm | 266 | 5 | 276 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS. |
| 269x5 mm | 269 | 5 | 279 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 270x5 mm | 270 | 5 | 280 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
| 271x5 mm | 271 | 5 | 281 | ID cao hơn 4 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 267 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 277 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Đó là ID 267 mm × CS 5 mm; OD tính được là 277 mm.
Không. 277 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 267 mm.
Tính 277 − 2 × 5; kết quả phải trở lại 267 mm.
Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.
Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.
Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 267 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 277 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 267 + 2 × 5 = 277 mm và 277 − 2 × 5 = 267 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
OD 277 mm của size hiện tại được tính từ ID 267 mm và CS 5 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem các kích thước Oring tại TDKMART.COM.