Oring gioăng cao su tròn NBR size 269.3x5.7 mm

Mã sản phẩm: 11A703K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 269.30*5.70mm (G-270)

Xuất xứ: EU

Oring cao su NBR 269.3x5.7 mm: đối chiếu ba kích thước bắt buộc

Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 269.3x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 269.3 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 280.7 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong269.3 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây5.7 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài280.7 mm269.3 + 2 × 5.7
Kiểm tra ngược ID269.3 mm280.7 − 2 × 5.7
Chênh OD − ID11.4 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 269.3x5.7 mm

  • Đảo thứ tự cặp số: 269.3x5.7 mm luôn là ID × CS, không phải CS × ID.
  • Chỉ dựa vào OD: OD 280.7 mm chưa đủ nếu chưa xác nhận CS 5.7 mm.
  • Chọn bằng mắt: size gần có thể chỉ lệch rất nhỏ ở ID hoặc CS.
  • Kẹp thước quá mạnh: cao su bị nén làm CS đo được thấp hơn thực tế.
  • Bỏ phần thập phân: ID 269.3 mm có 1 chữ số thập phân và CS 5.7 mm có 1; làm tròn ID thành 269 mm sẽ làm OD đổi thành 280.4 mm.

Ý nghĩa riêng của ID 269.3 mm và CS 5.7 mm

Bán kính mặt cắt của dây là 2.85 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 269.3 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 280.7 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.

Quy trình đo lại Oring 269.3x5.7 mm bằng thước cặp

  1. Lau sạch thước cặp và bề mặt vòng, sau đó đặt Oring không xoắn.
  2. Đo CS trước ở các vị trí cách nhau trên chu vi; nếu số dao động, ghi từng kết quả thay vì chọn số gần danh mục.
  3. Đo ID 269.3 mm bằng mỏ đo trong, căn đúng qua tâm.
  4. Đo OD 280.7 mm bằng mỏ đo ngoài với lực tiếp xúc nhỏ.
  5. Chỉ chấp nhận kết quả khi OD = ID + 2 × CS và ID = OD − 2 × CS cùng khớp.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
239.3x5.7 mm239.35.7250.70000000000002ID thấp hơn 30 mm; cùng CS; OD thấp hơn 29.99999999999998 mm.
249.3x5.7 mm249.35.7260.7ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm.
259.3x5.7 mm259.35.7270.7ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
279.3x5.7 mm279.35.7290.7ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.
289.3x5.7 mm289.35.7300.7ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 259.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 10 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Ví dụ kiểm tra nhanh cho size 269.3x5.7 mm

Giả sử thước cặp đo OD gần 280.7 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 269.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 280.7 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 5.7 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 269.3x5.7 mm

Tại sao kẹp thước mạnh làm sai CS?

Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.

Đo ID của Oring 269.3x5.7 mm theo một hướng có đủ không?

Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.

ID 269.3 mm có luôn bằng trục không?

Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.

OD 280.7 mm có luôn bằng lỗ không?

Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.

Cần ghi gì khi yêu cầu Oring 269.3x5.7 mm?

Ghi NBR, ID 269.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 280.7 mm.

Oring 269.3x5.7 mm được ghi theo ID × CS hay OD × CS?

Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 280.7 mm là kết quả tính toán.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 269.3x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347