-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Khi tiếp nhận yêu cầu “Oring 269.3x5.7 mm”, cần ghi rõ quy ước ID × CS. Ở đây ID bằng 269.3 mm, CS bằng 5.7 mm, còn OD không ghi trong tên nhưng tính được là 280.7 mm. Việc xác nhận cả ba số trước khi mua giúp giảm lỗi do ảnh sản phẩm, cách gọi miệng hoặc nhãn cũ không đầy đủ.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 269.3 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 5.7 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 280.7 mm | 269.3 + 2 × 5.7 |
| Kiểm tra ngược ID | 269.3 mm | 280.7 − 2 × 5.7 |
| Chênh OD − ID | 11.4 mm | 2 × CS |
Bán kính mặt cắt của dây là 2.85 mm. Khi đi từ tâm dây phía này sang tâm dây phía đối diện, phần lòng vòng tạo ID 269.3 mm; cộng thêm hai nửa dây ở mép ngoài tạo OD 280.7 mm. Cách phân tích này giải thích vì sao OD lớn hơn ID đúng hai lần CS chứ không phải một lần.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 239.3x5.7 mm | 239.3 | 5.7 | 250.70000000000002 | ID thấp hơn 30 mm; cùng CS; OD thấp hơn 29.99999999999998 mm. |
| 249.3x5.7 mm | 249.3 | 5.7 | 260.7 | ID thấp hơn 20 mm; cùng CS; OD thấp hơn 20 mm. |
| 259.3x5.7 mm | 259.3 | 5.7 | 270.7 | ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm. |
| 279.3x5.7 mm | 279.3 | 5.7 | 290.7 | ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm. |
| 289.3x5.7 mm | 289.3 | 5.7 | 300.7 | ID cao hơn 20 mm; cùng CS; OD cao hơn 20 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 259.3x5.7 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 10 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Giả sử thước cặp đo OD gần 280.7 mm và CS gần 5.7 mm. Phép tính ngược cho ID 269.3 mm, vì vậy ba số khớp với tên sản phẩm. Nếu OD vẫn 280.7 mm nhưng CS đo khác 5.7 mm, không nên giữ nguyên kết luận; cần đo lại vì ID tính ngược sẽ thay đổi.
Cao su bị nén khiến số đo thấp hơn tiết diện danh nghĩa 5.7 mm.
Không nên; cần xoay 90 độ để phát hiện vòng méo.
Không. Quan hệ với trục phụ thuộc thiết kế rãnh và trạng thái lắp.
Không. OD là kích thước vòng, không phải kết luận về kích thước lỗ.
Ghi NBR, ID 269.3 mm, CS 5.7 mm và OD kiểm tra 280.7 mm.
Sản phẩm được ghi theo ID × CS; OD 280.7 mm là kết quả tính toán.
Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 269.3x5.7 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.