Oring gioăng cao su tròn NBR size 269.5x8.4 mm

Mã sản phẩm: 11B12PK6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 269.50*8.40mm (P-270)

Xuất xứ: EU

Bản kiểm tra kỹ thuật Oring NBR 269.5x8.4 mm

Đối với sản phẩm hiện tại, 269.5 mm không phải OD và 8.4 mm không phải bán kính của vòng. 269.5 mm là ID, 8.4 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 4.2 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 286.3 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong269.5 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây8.4 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài286.3 mm269.5 + 2 × 8.4
Kiểm tra ngược ID269.5 mm286.3 − 2 × 8.4
Chênh OD − ID16.8 mm2 × CS

Ý nghĩa riêng của ID 269.5 mm và CS 8.4 mm

Tên size chỉ ghi 269.5x8.4 mm, nhưng OD 286.3 mm giúp phát hiện hai lỗi cùng lúc: nhầm vị trí số đo và sai tiết diện. Nếu ID đo đúng 269.5 mm mà OD không gần 286.3 mm, nguyên nhân thường nằm ở CS, lực kẹp hoặc biến dạng của vòng đã qua sử dụng.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
254.5x8.4 mm254.58.4271.3ID thấp hơn 15 mm; cùng CS; OD thấp hơn 15 mm.
259.5x8.4 mm259.58.4276.3ID thấp hơn 10 mm; cùng CS; OD thấp hơn 10 mm.
264.5x8.4 mm264.58.4281.3ID thấp hơn 5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 5 mm.
274.5x8.4 mm274.58.4291.3ID cao hơn 5 mm; cùng CS; OD cao hơn 5 mm.
279.5x8.4 mm279.58.4296.3ID cao hơn 10 mm; cùng CS; OD cao hơn 10 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 264.5x8.4 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Ba bước quyết định có giữ tên 269.5x8.4 mm hay không

  1. Xác nhận ID quanh 269.5 mm ở hai phương.
  2. Xác nhận CS quanh 8.4 mm tại ba điểm.
  3. Kiểm tra OD 286.3 mm và phép tính ngược.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.

Quy trình đo lại Oring 269.5x8.4 mm bằng thước cặp

  1. Không đo vòng khi còn nằm trong rãnh hoặc đang móc trên chi tiết.
  2. Đặt vòng phẳng và xoay nhẹ để loại bỏ trạng thái xoắn.
  3. Kiểm tra ID 269.5 mm ở hướng ngang và dọc; chênh lệch lớn cho thấy vòng đã biến dạng.
  4. Đo CS 8.4 mm tại ít nhất ba điểm, không siết mỏ thước.
  5. Dùng OD dự kiến 286.3 mm làm số kiểm chứng độc lập.

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 269.5x8.4 mm

  • Nhầm khoảng chênh: OD lớn hơn ID 16.8 mm, không phải 8.4 mm.
  • Nhầm bán kính dây với CS: bán kính mặt cắt là 4.2 mm, còn CS đầy đủ là 8.4 mm.
  • Giữ đúng CS nhưng chọn sai ID: OD sẽ lệch cùng mức với ID.
  • Giữ đúng ID nhưng chọn sai CS: OD lệch gấp đôi phần sai của CS.
  • Đo vòng cũ ngay sau tháo: nên để vòng hồi phục trước khi đọc số.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Làm sạch rãnh và bề mặt đi qua vòng; loại bỏ bụi, cặn và cạnh sắc.
  2. Dùng chất bôi trơn tương thích nếu quy trình cho phép.
  3. Đưa vòng vào đều quanh chu vi, không xoắn và không kéo quá mức.
  4. Không dùng dụng cụ sắc chọc trực tiếp vào dây 8.4 mm.
  5. Sau lắp, kiểm tra vòng nằm đúng rãnh và không bị kẹp lệch.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 269.5x8.4 mm

OD của Oring 269.5x8.4 mm bằng bao nhiêu?

OD danh nghĩa bằng 269.5 + 2 × 8.4 = 286.3 mm.

Có thể dùng 286.3 mm làm ID của Oring 269.5x8.4 mm không?

Không. 286.3 mm là OD, còn ID đúng là 269.5 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 269.5x8.4 mm thế nào?

Tính 286.3 − 2 × 8.4; kết quả phải trở về 269.5 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 269.5x8.4 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 269.5x8.4 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 269.5x8.4 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 269.5x8.4 mm với size gần?

So đồng thời ID 269.5 mm, CS 8.4 mm, OD 286.3 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Tham khảo sản phẩm cùng nhóm

Sau khi hoàn tất phép đo hai chiều, có thể truy cập danh mục vòng đệm Oring cao su để so sánh các kích thước gần 269.5x8.4 mm.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347