-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sản phẩm này được định danh bằng kích thước 269x5 mm, trong đó ID = 269 mm và CS = 5 mm. Khoảng chênh hình học giữa OD và ID đúng bằng 2 × CS = 10 mm, vì vậy OD danh nghĩa đạt 279 mm. Bộ ba 269 – 5 – 279 mm cần khớp với nhau trước khi xét các điều kiện làm việc khác.
Dấu vân tay hình học của size hiện tại gồm ID 269 mm, CS 5 mm, OD 279 mm và độ chênh OD − ID là 10 mm. ID giúp phân biệt đường kính lòng vòng; CS giúp phân biệt thân dây; OD là phép kiểm tra chéo. Với tỷ lệ ID/CS khoảng 53.80, người đo nên quan sát đồng thời phần lỗ trong và độ dày dây, thay vì chỉ so vòng bằng mắt.
| Thông số | Giá trị | Kiểm tra |
|---|---|---|
| ID | 269 mm | Số trước dấu x |
| CS | 5 mm | Số sau dấu x |
| OD | 279 mm | 269 + 2 × 5 |
| ID tính ngược | 269 mm | 279 − 2 × 5 |
| Size gần | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 266x5 mm | 266 | 5 | 276 | ID thấp hơn 3 mm; cùng CS. |
| 267x5 mm | 267 | 5 | 277 | ID thấp hơn 2 mm; cùng CS. |
| 270x5 mm | 270 | 5 | 280 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS. |
| 271x5 mm | 271 | 5 | 281 | ID cao hơn 2 mm; cùng CS. |
| 272x5 mm | 272 | 5 | 282 | ID cao hơn 3 mm; cùng CS. |
Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.
Đúng kích thước chưa đủ để kết luận sử dụng phù hợp. Cần kiểm tra vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, trạng thái làm việc và rãnh lắp. Không được mặc định ID 269 mm luôn bằng đường kính trục hoặc OD 279 mm luôn bằng đường kính lỗ.
Số 269 là đường kính trong; số 5 là tiết diện dây tròn.
OD bằng 269 + 2 × 5 = 279 mm.
Khi OD gần 279 mm và CS gần 5 mm, ID tính ngược phải gần 269 mm.
Đặt vòng phẳng, đo CS ở ba vị trí và không bóp cao su.
Không nên, vì trạng thái căng không còn là kích thước danh nghĩa.
Không. Kích thước chỉ xác nhận hình học, không xác nhận toàn bộ điều kiện dùng.
Thông tin dùng để xác nhận sản phẩm gồm: NBR, ID 269 mm, CS 5 mm và OD danh nghĩa 279 mm. Hai phép tính phải đồng thời đúng: 269 + 2 × 5 = 279 mm và 279 − 2 × 5 = 269 mm. Độ chênh OD − ID của riêng size này là 10 mm. Khi lập yêu cầu mua, nên ghi cả ID × CS và OD kiểm tra, không chỉ gửi một đường kính đơn lẻ. Size tham chiếu gần nhất chênh 1 mm ở ID và 0 mm ở CS, nên một sai lệch nhỏ khi đọc thước hoặc làm tròn cũng có thể dẫn đến một mã kích thước khác.
Size 269x5 mm cần được giữ nguyên cả phần số nguyên và thập phân. Để kiểm tra các Oring có thông số gần ID 269 mm hoặc CS 5 mm, truy cập danh mục Oring tại TDKMART.COM trước khi xác nhận lựa chọn.