Oring gioăng cao su tròn NBR size 26x2 mm

Mã sản phẩm: 11B549K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 26.00*2.00mm

Xuất xứ: EU

Cách đọc chính xác kích thước Oring NBR 26x2 mm

Không nên đọc 26x2 mm như một cặp số tùy ý. Theo quy ước của trang sản phẩm, 26 mm là kích thước lòng vòng, còn 2 mm là đường kính của dây cao su tròn. Từ hai giá trị này, OD được kiểm tra độc lập và bằng 30 mm; nếu số đo ngoài không gần giá trị này, cần đo lại hoặc xem xét biến dạng của vòng cũ.

Đối chiếu ID × CS và OD tính toán

Thông sốGiá trịKiểm tra
ID26 mmSố trước dấu x
CS2 mmSố sau dấu x
OD30 mm26 + 2 × 2
ID tính ngược26 mm30 − 2 × 2

Quy trình xác minh ba số 26 – 2 – 30 mm

  1. Đặt vòng phẳng, để tự hồi phục; không kéo căng.
  2. Đo ID qua tâm theo hai phương, đối chiếu 26 mm.
  3. Kẹp nhẹ thân dây tại ba vị trí để kiểm tra CS 2 mm.
  4. Đo OD và so với 30 mm.
  5. Kiểm tra ngược: 30 − 2 × 2 = 26 mm.

Dấu vân tay hình học của size hiện tại

Ở kích thước 26x2 mm, mỗi phía từ mép trong đến mép ngoài đóng góp đúng một CS 2 mm. Do đó tổng phần tăng từ ID lên OD là 4 mm. Quan hệ số học này đặc biệt hữu ích khi thước cặp đo OD rõ hơn ID, hoặc khi cần phát hiện việc ghi nhầm vị trí số đo.

Năm size liền kề để tránh chọn nhầm

Size gầnIDCSODKhác biệt
25x2 mm25229ID thấp hơn 1 mm; cùng CS.
25.5x2 mm25.5229.5ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS.
26.5x2 mm26.5230.5ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS.
27x2 mm27231ID cao hơn 1 mm; cùng CS.
27.5x2 mm27.5231.5ID cao hơn 1.5 mm; cùng CS.

Bảng dùng để nhận diện chênh lệch hình học; không mặc định các size có thể thay thế lẫn nhau.

Các lỗi đo và ghi size cần tránh

  • Nhầm OD thành ID: 30 mm là OD; ID đúng là 26 mm, chênh 4 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: giữ ID 26 mm mà đổi CS sẽ làm OD thay đổi gấp đôi phần đổi của CS.
  • Đo khi bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị dẹt: một điểm đo không đại diện cho toàn vòng.
  • Làm tròn sai: dù ID 26 mm và CS 2 mm là số nguyên, vẫn phải ghi đủ đơn vị và đúng thứ tự để không nhầm với OD 30 mm.

Các bước lắp vòng không làm hỏng mặt cắt

  1. Đối chiếu ID 26 mm và CS 2 mm với vòng mới.
  2. Vệ sinh rãnh và bề mặt đi qua vòng.
  3. Không giữ vòng ở trạng thái kéo căng lâu.
  4. Kiểm tra vị trí rãnh, độ xoắn và dấu cắt sau lắp.

Kích thước đúng chưa đủ để kết luận phù hợp

Kích thước 26x2 mm chỉ mô tả hình học vòng. Việc chọn dùng còn phụ thuộc vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất, bề mặt và rãnh lắp. ID và OD không phải lúc nào cũng trùng trực tiếp với kích thước trục hoặc lỗ.

Giải đáp chuyên sâu cho size 26x2 mm

Cách đọc Oring NBR size 26x2 mm là gì?

Đó là ID 26 mm × CS 2 mm; OD tính được là 30 mm.

OD của Oring 26x2 mm có phải là ID không?

Không. 30 mm là OD danh nghĩa, còn ID vẫn là 26 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 26x2 mm thế nào?

Tính 30 − 2 × 2; kết quả phải trở lại 26 mm.

Đo CS của Oring 26x2 mm cũ ra sao?

Đo nhẹ ở nhiều điểm vì vòng cũ có thể bị dẹt không đều.

Có nên kéo Oring 26x2 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm thay đổi tạm thời cả ID và CS.

Đúng size 26x2 mm đã đủ xác nhận phù hợp chưa?

Chưa đủ; còn phải kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh.

Dấu kiểm soát trước khi chọn Oring 26x2 mm

Hãy coi bộ số 26/2/30 mm là một chuỗi kiểm tra không được tách rời. ID 26 mm nhận diện lòng vòng, CS 2 mm nhận diện thân dây và OD 30 mm xác nhận phép cộng hai phía. Nếu người đo ghi OD làm ID, sai khác sẽ đúng bằng 4 mm. Nếu giữ đúng ID nhưng chọn CS khác, OD cũng thay đổi. Size tham chiếu gần nhất chênh 0.5 mm ở ID và 0 mm ở CS, vì vậy cần đọc đủ chữ số thập phân, giữ vòng ở trạng thái tự do và ghi rõ đơn vị mm trong mọi phiếu trao đổi.

Tìm thêm Oring theo ID và CS

OD 30 mm của size hiện tại được tính từ ID 26 mm và CS 2 mm. Để tra cứu các vòng có cùng tiết diện dây hoặc đường kính trong liền kề, xem danh mục Oring NBR và các size liên quan.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347