Oring gioăng cao su tròn NBR size 26x3.5 mm

Mã sản phẩm: 11BL80K6

Loại: GP-ORING NBR

Tồn kho:
Liên hệ
Giá: Liên hệ

Oring cao su NBR 26.00*3.50mm

Xuất xứ: EU

Oring NBR 26x3.5 mm: kiểm tra số đo, size gần và rủi ro nhầm

Tên sản phẩm chứa hai số 26 và 3.5, nhưng quá trình kiểm tra cần đủ ba đại lượng. Với size này, phép tính 26 + 2 × 3.5 cho OD 33 mm. Nếu thước cặp cho một giá trị ngoài không gần 33 mm, người đo cần xem lại trạng thái vòng, lực kẹp và khả năng đã nhầm ID với OD trước khi kết luận.

Ý nghĩa riêng của ID 26 mm và CS 3.5 mm

Phần thập phân của size hiện tại cần được giữ nguyên: ID có 0 chữ số thập phân và CS có 1 chữ số thập phân. Làm tròn ID về 26 mm trong khi giữ CS 3.5 mm sẽ tạo OD 33 mm, khác OD đúng 33 mm một lượng 0 mm.

Quy trình đo lại Oring 26x3.5 mm bằng thước cặp

  1. Đánh dấu ba vị trí trên chu vi để đo CS lặp lại.
  2. Kẹp nhẹ từng vị trí và kiểm tra xem các số có cùng gần 3.5 mm hay không.
  3. Đo ID 26 mm ở hai phương vuông góc.
  4. Tính OD lý thuyết 33 mm rồi đo thực tế để đối chiếu.
  5. Nếu vòng cũ cho số không ổn định, dùng bản vẽ rãnh hoặc mẫu mới làm căn cứ bổ sung.

So sánh với 5 kích thước gần nhất

Size tham chiếuIDCSODKhác biệt
25x3.5 mm253.532ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm.
25.2x3.5 mm25.23.532.2ID thấp hơn 0.8 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.8 mm.
25.7x3.5 mm25.73.532.7ID thấp hơn 0.3 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.3 mm.
27x3.5 mm273.534ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm.
27.7x3.5 mm27.73.534.7ID cao hơn 1.7 mm; cùng CS; OD cao hơn 1.7 mm.

Size có thông số gần nhất trong danh sách là 25.7x3.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.3 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.

Bảng thông số và công thức của size hiện tại

Đại lượngGiá trịCách xác định
ID – đường kính trong26 mmSố đứng trước dấu x
CS – tiết diện dây3.5 mmSố đứng sau dấu x
OD – đường kính ngoài33 mm26 + 2 × 3.5
Kiểm tra ngược ID26 mm33 − 2 × 3.5
Chênh OD − ID7 mm2 × CS

Các lỗi dễ nhầm ở chính size 26x3.5 mm

  • Nhầm OD thành ID: 33 mm là đường kính ngoài, không phải số đứng trước dấu x. ID thật là 26 mm.
  • Đúng ID nhưng sai CS: cùng ID 26 mm mà CS khác 3.5 mm sẽ tạo OD khác 33 mm.
  • Đo khi vòng bị kéo: ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.
  • Đo vòng cũ bị ép dẹt: một điểm đo có thể cho CS thấp hoặc cao giả.
  • Làm tròn: ID 26 mm có 0 chữ số thập phân và CS 3.5 mm có 1; làm tròn ID thành 26 mm sẽ làm OD đổi thành 33 mm.

Những điều kiện phải kiểm tra ngoài kích thước

Kích thước đúng mới là bước nhận diện ban đầu. Trước khi quyết định sử dụng Oring 26x3.5 mm, cần xác nhận vật liệu thực tế là NBR, môi chất tiếp xúc, nhiệt độ, áp suất, trạng thái tĩnh hay chuyển động và hình học rãnh lắp. Không thể kết luận phù hợp chỉ từ ID 26 mm, CS 3.5 mm hoặc OD 33 mm.

Điểm cần chú ý khi đối chiếu size gần

Khoảng cách tới size tham chiếu 25.7x3.5 mm nhỏ ở một hoặc nhiều đại lượng. Vì vậy, không nên chỉ so lòng vòng hoặc chỉ so độ dày dây. Cần đo đủ ID, CS và OD rồi áp dụng hai công thức trước khi xác nhận.

Hướng dẫn lắp đặt ngắn

  1. Chuẩn bị rãnh sạch, không có mạt kim loại.
  2. Nếu cần bôi trơn, chỉ dùng chất đã xác nhận tương thích với NBR và môi chất.
  3. Lắp vòng theo đường đi ngắn, tránh cọ qua ren hoặc cạnh sắc.
  4. Không ép dây 3.5 mm bằng vật cứng.
  5. Kiểm tra lại vị trí và độ phẳng của vòng trước khi vận hành.

Câu hỏi thường gặp riêng cho Oring 26x3.5 mm

Có thể dùng 33 mm làm ID của Oring 26x3.5 mm không?

Không. 33 mm là OD, còn ID đúng là 26 mm.

Kiểm tra ngược ID của Oring 26x3.5 mm thế nào?

Tính 33 − 2 × 3.5; kết quả phải trở về 26 mm.

Vì sao phải đo CS của Oring 26x3.5 mm ở nhiều điểm?

Vòng cũ có thể bị ép dẹt hoặc mòn không đều, nên một điểm đo có thể sai.

Có nên kéo Oring 26x3.5 mm khi đo không?

Không. Kéo giãn làm ID tăng và CS có thể giảm tạm thời.

Đúng kích thước 26x3.5 mm đã đủ xác nhận sử dụng chưa?

Chưa. Cần kiểm tra NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất và rãnh lắp.

Làm sao tránh nhầm Oring 26x3.5 mm với size gần?

So đồng thời ID 26 mm, CS 3.5 mm, OD 33 mm và giữ nguyên phần thập phân.

Xem dải Oring theo ID × CS

Sản phẩm này chỉ áp dụng cho 26x3.5 mm. Các lựa chọn khác được tập hợp tại danh mục Oring NBR và các size liên quan, thuận tiện khi cần đối chiếu ID, CS và OD.

>>Chọn sản phẩm >>Nhập số lượng >>Nhấp nút Đặt hàng hoặc thêm vào giỏ hàng >>Nhấp Tiến hành thanh toán >>Nhập thông tin nhận hàng
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

0984 100 347