-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Đối với sản phẩm hiện tại, 27.5 mm không phải OD và 2.5 mm không phải bán kính của vòng. 27.5 mm là ID, 2.5 mm là tiết diện dây; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm. Sau khi cộng hai phía của dây, đường kính ngoài danh nghĩa đạt 32.5 mm. Cách tách từng đại lượng giúp tránh đặt nhầm size.
| Đại lượng | Giá trị | Cách xác định |
|---|---|---|
| ID – đường kính trong | 27.5 mm | Số đứng trước dấu x |
| CS – tiết diện dây | 2.5 mm | Số đứng sau dấu x |
| OD – đường kính ngoài | 32.5 mm | 27.5 + 2 × 2.5 |
| Kiểm tra ngược ID | 27.5 mm | 32.5 − 2 × 2.5 |
| Chênh OD − ID | 5 mm | 2 × CS |
Khi ID lớn hơn CS khoảng 11.00 lần, sai số nhỏ trên tiết diện có thể khó nhìn bằng mắt nhưng vẫn làm thay đổi đường kính ngoài. Do đó, vòng này không nên được nhận diện bằng cách đặt chồng lên một sản phẩm gần giống; thước cặp và phép tính hai chiều đáng tin cậy hơn.
Nếu vòng đo được ID 27.5 mm nhưng OD lệch khỏi 32.5 mm, hãy kiểm tra CS trước. Nếu CS không gần 2.5 mm, đó không còn là size 27.5x2.5 mm. Nếu CS đúng mà OD sai, cần xem lại vị trí tâm, độ méo và lực kẹp của thước cặp.
| Size tham chiếu | ID | CS | OD | Khác biệt |
|---|---|---|---|---|
| 26x2.5 mm | 26 | 2.5 | 31 | ID thấp hơn 1.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1.5 mm. |
| 26.5x2.5 mm | 26.5 | 2.5 | 31.5 | ID thấp hơn 1 mm; cùng CS; OD thấp hơn 1 mm. |
| 27x2.5 mm | 27 | 2.5 | 32 | ID thấp hơn 0.5 mm; cùng CS; OD thấp hơn 0.5 mm. |
| 28x2.5 mm | 28 | 2.5 | 33 | ID cao hơn 0.5 mm; cùng CS; OD cao hơn 0.5 mm. |
| 28.5x2.5 mm | 28.5 | 2.5 | 33.5 | ID cao hơn 1 mm; cùng CS; OD cao hơn 1 mm. |
Size có thông số gần nhất trong danh sách là 27x2.5 mm. So với vòng hiện tại, chênh lệch ID là 0.5 mm và chênh lệch CS là 0 mm. Bảng chỉ giúp nhận diện khoảng cách hình học; không có nghĩa các size có thể thay thế trực tiếp.
Không nên dùng công thức OD để suy ra khả năng làm việc. Công thức chỉ xác minh kích thước. Sự phù hợp còn phụ thuộc vật liệu NBR, môi chất, nhiệt độ, áp suất, dạng chuyển động, chất lượng bề mặt và kích thước rãnh.
Đó là tiết diện dây tròn; bán kính mặt cắt chỉ bằng 1.25 mm.
Chênh lệch bằng 2 × CS = 5 mm.
OD sẽ khác 32.5 mm và vòng trở thành một kích thước khác.
Chưa. Cần đo thêm CS 2.5 mm và tính ngược ID 27.5 mm.
Chỉ nên dùng tham khảo; cần đo nhiều điểm và đối chiếu rãnh hoặc mẫu mới.
Không nên. Làm tròn ID thành 28 mm trong khi giữ CS sẽ làm OD thành 33 mm thay vì 32.5 mm.
Khi một trong ba số ID, CS hoặc OD không khớp với bộ 27.5/2.5/32.5 mm.
Không nên ép vòng hiện có vào tên 27.5x2.5 mm nếu OD hoặc CS sai. Hãy xem nhóm sản phẩm Oring gioăng cao su tròn và chọn lại theo đúng bộ số đo.